Acrochaetium catenulatum (Acrochaetium catenulatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Acrochaetium catenulatum

Acrochaetium catenulatum

Tên gọi khác: Acrochaetium (Acrochaetium catenulatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium catenulatum M.A.Howe
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium catenulatum M.A.Howe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Acrochaetiales → Họ Acrochaetiaceae → Chi Acrochaetium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2663953

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nhatrang Bay; peninsula south of Cau Da Village containing the Bao Dai Villa complex.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1999 – 1999.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Acrochaetium catenulatum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Acrochaetium catenulatum M.A.Howe in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Acrochaetium catenulatum (Acrochaetium catenulatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acrochaetium-acrochaetium-catenulatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acrochaetiaceae

Acrochaetium barbadense (Acrochaetium barbadense)

Acrochaetium barbadense

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium barbadense Vick. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium barbadense Vick. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium liagorae (Acrochaetium liagorae)

Acrochaetium liagorae

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium liagorae Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium liagorae Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium sancti-thomae (Acrochaetium sancti-thomae)

Acrochaetium sancti-thomae

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium sancti-thomae Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium sancti-thomae Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium subseriatum (Acrochaetium subseriatum)

Acrochaetium subseriatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium subseriatum Børgesen, 1932 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium subseriatum Børgesen, 1932 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium thuretii (Acrochaetium thuretii)

Acrochaetium thuretii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium thuretii Born. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium thuretii Born. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium yamadae (Acrochaetium yamadae)

Acrochaetium yamadae

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae