Acrochaetium sancti-thomae (Acrochaetium sancti-thomae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Acrochaetium sancti-thomae

Acrochaetium sancti-thomae

Tên gọi khác: Acrochaetium (Acrochaetium sancti-thomae)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium sancti-thomae Børgesen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium sancti-thomae Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Acrochaetiales → Họ Acrochaetiaceae → Chi Acrochaetium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2664010

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Acrochaetium sancti-thomae Børgesen in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Acrochaetium sancti-thomae (Acrochaetium sancti-thomae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/acrochaetium-acrochaetium-sancti-thomae (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acrochaetiaceae

Acrochaetium barbadense (Acrochaetium barbadense)

Acrochaetium barbadense

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium barbadense Vick. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium barbadense Vick. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium catenulatum (Acrochaetium catenulatum)

Acrochaetium catenulatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium catenulatum M.A.Howe Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium catenulatum M.A.Howe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium liagorae (Acrochaetium liagorae)

Acrochaetium liagorae

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium liagorae Børgesen Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium liagorae Børgesen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium subseriatum (Acrochaetium subseriatum)

Acrochaetium subseriatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium subseriatum Børgesen, 1932 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium subseriatum Børgesen, 1932 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium thuretii (Acrochaetium thuretii)

Acrochaetium thuretii

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium thuretii Born. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium thuretii Born. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae
Acrochaetium yamadae (Acrochaetium yamadae)

Acrochaetium yamadae

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrochaetium yamadae (Garbary) Y.Lee & I.K.Lee, 1988 (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Acrochaetiaceae