Adenia poilanei (Adenia poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Adenia poilanei

Adenia poilanei

Tên gọi khác: Adenia (Adenia poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia poilanei C.Cusset
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia poilanei C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Passifloraceae → Chi Adenia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5527644

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Annam: Núi han heo près de Nhatrang; Indo China Nha Trang Hanheo.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 228m – 300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, Poilane, E., Poilane E.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Annam: Núi han heo près de Nhatrang; Indo China Nha Trang Hanheo.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Indo China Nha Trang Hanheo, Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Adenia poilanei C.Cusset in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Adenia poilanei (Adenia poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/adenia-adenia-poilanei (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Passifloraceae

Xem tất cả 22 loài →
Chanh dây (Passiflora edulis) Phổ biến

Chanh dây

Passiflora edulis

Chanh dây, hay chanh leo (danh pháp khoa học Passiflora edulis Sims), thuộc chi Passiflora, họ Lạc tiên (Passifloraceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Mỹ, đặc biệt là Brazi

Dễ trồng 270 ngày Passifloraceae
Chanh dây vàng (Passiflora edulis f. flavicarpa)

Chanh dây vàng

Passiflora edulis f. flavicarpa

Tên tiếng Việt: Chanh dây vàng Danh pháp khoa học: Passiflora edulis f. flavicarpa Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis)

Lạc tiên ngọt/granadilla

Passiflora ligularis

Tên tiếng Việt: Lạc tiên ngọt/granadilla Danh pháp khoa học: Passiflora ligularis Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Adenia banaensis (Adenia banaensis)

Adenia banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia banaensis C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia banaensis C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia heterophylla (Adenia heterophylla)

Adenia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia heterophylla (Blume) Koord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia heterophylla (Blume) Koord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia hondala (Adenia hondala)

Adenia hondala

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia penangiana (Adenia penangiana)

Adenia penangiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia viridiflora (Adenia viridiflora)

Adenia viridiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia viridiflora Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia viridiflora Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Passifloraceae