Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Lạc tiên ngọt/granadilla

Passiflora ligularis

Tên gọi khác: Passiflora

1. Định danh và phân loại học

  • Tên tiếng Việt: Lạc tiên ngọt/granadilla
  • Danh pháp khoa học: Passiflora ligularis
  • Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae
  • Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả
  • Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

2. Đặc điểm hình thái và sinh thái học

Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis) là loài thực vật thuộc họ Passifloraceae, sinh trưởng đặc trưng theo sinh cảnh bản địa tại Nam Mỹ. Cây phát triển tán lá và hệ rễ thích nghi với điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới.

  • Đặc điểm quả và thu hoạch: Cây cho thu hoạch quả có giá trị kinh tế và dinh dưỡng cao, thích hợp tiêu thụ tươi hoặc chế biến sau thu hoạch.
  • Yêu cầu chăm sóc: Cần chế độ phân bón cân đối NPK, trung vi lượng và quản lý nước thích hợp vào các giai đoạn xử lý ra hoa và nuôi quả non.

3. Giá trị thực tiễn và lưu ý canh tác

Loài cây này được gây trồng phổ biến nhờ khả năng thích nghi cao với điều kiện sinh thái đa dạng tại Việt Nam. Quá trình chăm sóc cần chú trọng kiểm tra hệ thống thoát nước, độ thông thoáng và quản lý dịch hại bằng các biện pháp sinh học an toàn.

Công dụng

  • Thu hoạch quả làm thực phẩm tươi, nước ép hoặc chế biến nông sản thực phẩm
  • Cung cấp vitamin, khoáng chất và giá trị dinh dưỡng cao cho người tiêu dùng
  • Phát triển kinh tế vườn đồi, trang trại nông nghiệp chuyên canh đạt chuẩn an toàn
  • Cây giống được phân phối rộng rãi tại các nhà vườn và cơ sở giống cây trồng cả nước

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tán xạ hoặc nắng trực tiếp 4–6 giờ/ngày tùy giai đoạn sinh trưởng của cây.
Tưới nước
Tưới nước khi lớp đất mặt se khô 2–3 cm, duy trì độ ẩm ổn định, tránh đọng úng đáy chậu.
Đất trồng
Đất thịt nhẹ, cát pha hoặc giá thể xơ dừa, perlite, trùn quế tơi xốp, thoát nước tốt, pH 5.5–6.8.
Bón phân
Bón phân hữu cơ vi sinh định kỳ 1 tháng/lần kết hợp NPK cân đối theo chu kỳ sinh trưởng.
Nhân giống
Nhân giống bằng tách bụi, giâm cành hoặc ươm hạt vào đầu mùa mưa.
Thu hoạch
Thu hái hoặc cắt tỉa định kỳ theo mục đích sử dụng.

Miền Bắc

Ánh sáng
Đặt nơi đón nhiều ánh sáng tự nhiên vào mùa đông; che lưới giảm 40% nắng hè gay gắt.
Tưới nước
Mùa hè tưới đều đặn 1–2 lần/ngày; mùa đông tưới 5–7 ngày/lần vào buổi trưa ấm.
Đất trồng
Giá thể trộn thêm xỉ than, đá bọt để tăng độ thoáng khí chống nồm ẩm mùa xuân.
Bón phân
Tập trung bón phân từ tháng 3 đến tháng 10, ngừng bón đạm cao vào mùa đông.
Nhân giống
Thời điểm nhân giống tốt nhất là mùa xuân (tháng 3–5) khi thời tiết ấm dần.
Thu hoạch
Tỉa cành tạo tán trước khi mùa đông bắt đầu.

Miền Trung

Ánh sáng
Che lưới chống nắng rát 50–70% vào các tháng cao điểm nắng nóng gió Lào.
Tưới nước
Phun sương giữ ẩm lá vào sáng sớm và chiều mát mùa hè; ngưng tưới vào đợt mưa bão dài ngày.
Đất trồng
Tăng cường chất giữ ẩm mùn dừa vào mùa hè và kê cao đáy chậu thoát nước triệt để mùa mưa.
Bón phân
Bón lót phân chuồng ủ hoai mục, bổ sung kali và canxi-silic tăng sức đề kháng chống chịu thời tiết.
Nhân giống
Nhân giống vào đầu mùa xuân (tháng 2–4).
Thu hoạch
Cắt tỉa bảo dưỡng cây sau các đợt mưa bão lớn.

Miền Nam

Ánh sáng
Hấp thu ánh sáng dồi dào, cần lưới che nhẹ 30% đối với cây kiểng lá trong chậu.
Tưới nước
Mùa khô tưới giữ ẩm 1–2 lần/ngày; mùa mưa chú ý kiểm tra độ thoát nước gốc.
Đất trồng
Giá thể mụn dừa đã xử lý chát, vỏ trấu hun, đá perlite và phân trùn quế giàu dinh dưỡng.
Bón phân
Rải phân tan chậm kết hợp tưới phân hữu cơ vi sinh dạng lỏng định kỳ 2 tuần/lần.
Nhân giống
Có thể nhân giống thuận lợi quanh năm, tỷ lệ sống rất cao.
Thu hoạch
Thu hoạch và tỉa cành định kỳ quanh năm.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên thông thoáng, cây quang hợp tốt và có màu sắc tươi sáng đặc trưng.
Tưới nước
Tưới vào buổi sáng sau khi tan sương, tránh đọng nước trên búp lá qua đêm lạnh.
Đất trồng
Đất đỏ bazan màu mỡ trộn xơ dừa và đá bọt pumice tăng cường thoát khí.
Bón phân
Bón phân hữu cơ vi sinh, phân trùn quế và phân cá ủ men sinh học.
Nhân giống
Thời điểm thích hợp nhất là đầu mùa mưa (tháng 5–6).
Thu hoạch
Thu hoạch vào buổi sáng sớm khi cây đạt độ căng bóng cao nhất.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Plants of the World Online (Kew)

    Passiflora ligularis — Royal Botanic Gardens, Kew.

    Giấy phép: CC BY 3.0

  2. 2. BotanyVN — Hệ thực vật Việt Nam

    Tra cứu thực vật: Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis).

    Giấy phép: Tài liệu tra cứu thực vật học

Trích dẫn trang này

Lạc tiên ngọt/granadilla (Passiflora ligularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lac-tien-ngotgranadilla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Passifloraceae

Xem tất cả 22 loài →
Chanh dây (Passiflora edulis) Phổ biến

Chanh dây

Passiflora edulis

Chanh dây, hay chanh leo (danh pháp khoa học Passiflora edulis Sims), thuộc chi Passiflora, họ Lạc tiên (Passifloraceae). Loài này có nguồn gốc từ khu vực Nam Mỹ, đặc biệt là Brazi

Dễ trồng 270 ngày Passifloraceae
Chanh dây vàng (Passiflora edulis f. flavicarpa)

Chanh dây vàng

Passiflora edulis f. flavicarpa

Tên tiếng Việt: Chanh dây vàng Danh pháp khoa học: Passiflora edulis f. flavicarpa Chi (Genus): Passiflora | Họ (Family): Passifloraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gố

Trung bình 730 ngày Passifloraceae
Adenia banaensis (Adenia banaensis)

Adenia banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia banaensis C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia banaensis C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia heterophylla (Adenia heterophylla)

Adenia heterophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia heterophylla (Blume) Koord. Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia heterophylla (Blume) Koord. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia hondala (Adenia hondala)

Adenia hondala

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia hondala (Gaertn.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia penangiana (Adenia penangiana)

Adenia penangiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia penangiana (Wall. ex G.Don) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia poilanei (Adenia poilanei)

Adenia poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia poilanei C.Cusset Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia poilanei C.Cusset (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Passifloraceae
Adenia viridiflora (Adenia viridiflora)

Adenia viridiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Adenia viridiflora Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Adenia viridiflora Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Passifloraceae