Adina pilulifera (Adina pilulifera)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Adina pilulifera

Adina pilulifera

Tên gọi khác: Adina (Adina pilulifera)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Adina pilulifera (Lam.) Franch. ex Drake
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina pilulifera (Lam.) Franch. ex Drake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Adina.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2895031

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 45 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Hà Tinh, Ha Tinh, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Quang Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (SaRi); Huong Loc, Bach Ma National Park; Loc Hoa, Bach Ma N.P..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, D. T. Hoàn, B. H. Quang, D. V. Hai, N.V. Du, B.H. Quang, V.T. Chinh, P.V. The et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants; vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 45 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants; vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Quang Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (SaRi); Huong Loc, Bach Ma National Park; Loc Hoa, Bach Ma N.P..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along a small stream north of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Huong Loc, Bach Ma National Park, Thua Thien-Hue, Loc Hoa, Bach Ma N.P..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Adina pilulifera (Lam.) Franch. ex Drake in Vietnam (45 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Meise Botanic Garden Herbarium (BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Meise Botanic Garden Herbarium (BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Adina pilulifera (Adina pilulifera). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/adina-adina-pilulifera (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Rubiaceae

Xem tất cả 610 loài →
Cà phê vối (Coffea canephora) Phổ biến

Cà phê vối

Coffea canephora

Cà phê vối (Coffea canephora — Robusta) là cây công nghiệp chiến lược của Việt Nam, chiếm ~95% diện tích cà phê cả nước (~650.000 ha) và đưa Việt Nam thành nước xuất khẩu cà phê Ro

Trung bình 1095 ngày Rubiaceae
Cà phê chè (Coffea arabica)

Cà phê chè

Coffea arabica

Tên tiếng Việt: Cà phê chè Danh pháp khoa học: Coffea arabica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Cà phê mít (Coffea liberica)

Cà phê mít

Coffea liberica

Tên tiếng Việt: Cà phê mít Danh pháp khoa học: Coffea liberica Chi (Genus): Coffea | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn

Trung bình 730 ngày Rubiaceae
Dành dành (Gardenia jasminoides)

Dành dành

Gardenia jasminoides

Tên tiếng Việt: Dành dành Danh pháp khoa học: Gardenia jasminoides Chi (Genus): Gardenia | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Bông trang (Ixora coccinea)

Bông trang

Ixora coccinea

Tên tiếng Việt: Bông trang Danh pháp khoa học: Ixora coccinea Chi (Genus): Ixora | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bụi hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Bông

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Hoa ngọc hân (Pentas lanceolata)

Hoa ngọc hân

Pentas lanceolata

Tên tiếng Việt: Hoa ngọc hân Danh pháp khoa học: Pentas lanceolata Chi (Genus): Pentas | Họ (Family): Rubiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Ph

Trung bình 180 ngày Rubiaceae
Acranthera sinensis (Acranthera sinensis)

Acranthera sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acranthera sinensis C.Y.Wu Tên chấp nhận (Accepted Name): Acranthera sinensis C.Y.Wu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Rubiaceae
Adina cordifolia (Adina cordifolia)

Adina cordifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Adina cordifolia (Roxb.) Brandis Tên chấp nhận (Accepted Name): Adina cordifolia (Roxb.) Brandis (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Rubiaceae