Aerobryidium filamentosum (Aerobryidium filamentosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Aerobryidium filamentosum

Aerobryidium filamentosum

Tên gọi khác: Aerobryidium (Aerobryidium filamentosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium filamentosum (Hook.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium filamentosum (Hook.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Meteoriaceae → Chi Aerobryidium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2677942

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lam Dong, Lao Cai, Ha Giang, Ninh Binh Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Cúc Phương National Park, hill with observation tower ca. 200 m W of the visitor center.; Bidoup-Nui Ba National park; Bidoup-Nui Ba National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 2150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., T.L. Nguyen & T.T. Luong, T.L. Nguyen, S. Huttunen, B.H. Duong & T.T. Luong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream.; Cúc Phương National Park, hill with observation tower ca. 200 m W of the visitor center.; Bidoup-Nui Ba National park; Bidoup-Nui Ba National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain.; Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, hill with observation tower ca. 200 m W of the visitor center., Sa Pa District. Hoang Lien Son National Park, Don Station. On the way to Fansipan Mountain top., Lao Cai, Nghia Thuan Commune, Quan Ba District. <41856–41865>, Cuc Phuong National Park | CÚC PHUONG [Cúc Phương] National Park, NINH BINH [Ninh Bình] Province, 78 km WSW of HANÔI [Hà Nội], NE of BÔNG [Bống] village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, Giang Ly ranger station, along trail near the stream., Bidoup-Nui Ba National park, Lam Dong Province, Bidoup-Nui Ba National Park, Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain., Lam Dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aerobryidium filamentosum (Hook.) M.Fleisch. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Aerobryidium filamentosum (Aerobryidium filamentosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aerobryidium-aerobryidium-filamentosum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Meteoriaceae

Xem tất cả 53 loài →
Aerobryidium auronitens (Aerobryidium auronitens)

Aerobryidium auronitens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium auronitens (Hook. ex Schwägr.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium auronitens (Hook. ex Schwägr.) Broth. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium crispifolium (Aerobryidium crispifolium)

Aerobryidium crispifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium crispifolium (Broth. & Geh.) M.Fleisch. (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium laosiense (Aerobryidium laosiense)

Aerobryidium laosiense

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium laosiense (Broth. & Paris) S.H.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium laosiense (Broth. & Paris) S.H.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryidium levieri (Aerobryidium levieri)

Aerobryidium levieri

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryidium levieri (Renauld & Cardot) S.H.Lin Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryidium levieri (Renauld & Cardot) S.H.Lin (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis deflexa (Aerobryopsis deflexa)

Aerobryopsis deflexa

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis deflexa Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis deflexa Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis leptosigmata (Aerobryopsis leptosigmata)

Aerobryopsis leptosigmata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis leptosigmata (Müll.Hal. ex Broth. & Geh.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis leptosigmata (Müll.Hal. ex Broth. & Geh.) M.

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis longissima (Aerobryopsis longissima)

Aerobryopsis longissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae
Aerobryopsis parisii (Aerobryopsis parisii)

Aerobryopsis parisii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis parisii (Cardot) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis parisii (Cardot) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Meteoriaceae