Aerobryopsis longissima
Aerobryopsis longissima
Tên gọi khác: Aerobryopsis (Aerobryopsis longissima)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Meteoriaceae → Chi Aerobryopsis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2677991
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tay, Hoa Binh, Lao Cai Province, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bavi National Park. Foggy forest along road to summit.; Nord-Vietnam: Hóa-Bich, Núi Biêù-Gebirge unterhalb Tú-Lý.; Nord-Vietnam ; Prov. Hoa-Bich : Nui Bieu-Gebirge unterhalb Tu-Ly; Vietnam borealis. Prov. Hoa-Binh. Montes Nui Bieu, sub pag. Tu-Ly; Nord-Vietnam; Prov. Hóa-Bich: Núi Biêù-Gebirge unterhalb Tú-Lý.; Núi Biêù-Gebirge | georegion: Hóa-Bich | countrycode: Nord-Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 250m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1897 – 1997.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. van der Werff|et al., Pócs, Ninh, Bich, Pocs, T.|Ninh|Bich, Pocs, Ninh & Bich, Pócs, Tamas, Tixier, P..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Musgos (MA-Musci); NMNH Extant Biology; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; CSIC-Real Jardín Botánico-Colección de Musgos (MA-Musci); NMNH Extant Biology; Bryophyte Herbarium (H): Herbar
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bavi National Park. Foggy forest along road to summit.; Nord-Vietnam: Hóa-Bich, Núi Biêù-Gebirge unterhalb Tú-Lý.; Nord-Vietnam ; Prov. Hoa-Bich : Nui Bieu-Gebirge unterhalb Tu-Ly; Vietnam borealis. Prov. Hoa-Binh. Montes Nui Bieu, sub pag. Tu-Ly; Nord-Vietnam; Prov. Hóa-Bich: Núi Biêù-Gebirge unterhalb Tú-Lý.; Núi Biêù-Gebirge | georegion: Hóa-Bich | countrycode: Nord-Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nord-Vietnam; Prov. Hóa-Bich: Núi Biêù-Gebirge unterhalb Tú-Lý., Lao Cai Province, Vietnam boreo-occ. Supra opp. Sapa, Tam Dao, Tonkin : Tam Dao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ciai Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aerobryopsis longissima (Dozy & Molk.) M.Fleisch. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aerobryopsis longissima (Aerobryopsis longissima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aerobryopsis-aerobryopsis-longissima (truy cập 21/10/2026).


