
Aeschynanthus bracteatus
Aeschynanthus bracteatus
Tên gọi khác: Aeschynanthus (Aeschynanthus bracteatus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Gesneriaceae → Chi Aeschynanthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 6365136
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lao Cai, 老宁.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai; Viet Nam:Lao Cai:Sapa:Cat Cat RIver environs, near large waterfall and bamboo water system at the bottom of trial leading to Cat Cat Village; Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen, broadleaved forest on very steep rocky slopes.; Vietnam, Ninh Binh province, Cuc phuong national park.; Viet Nam:Lào Cai Prov.:On NE ridge of Fan Si Pan, above Cin Chay, on way to Camp 1.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 2100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Nuraliev M.S., Vu Xuan Phuong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Binh, N.Q.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Vu Xuan Phuong; Duong Duc Huyen; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Maria, Vu Xuan Phuong; Huyen, D.D.; Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Xuyen, D.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Averyanov, L. A., Loc, P K & Doan, D. T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village; Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai; Viet Nam:Lao Cai:Sapa:Cat Cat RIver environs, near large waterfall and bamboo water system at the bottom of trial leading to Cat Cat Village; Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen, broadleaved forest on very steep rocky slopes.; Vietnam, Ninh Binh province, Cuc phuong national park.; Viet Nam:Lào Cai Prov.:On NE ridge of Fan Si Pan, above Cin Chay, on way to Camp 1.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village, Lao Cai prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho, Sin Chai, Viet Nam:Lao Cai:Sapa:Cat Cat RIver environs, near large waterfall and bamboo water system at the bottom of trial leading to Cat Cat Village, Distr. Than Uyen, municipality Ho Mit. Ascension to Mang Han San quartzite peak by SW slope from Ban Thao village (SSW macroslope of Hoang Lien Son ridge). Primary wet evergreen, broadleaved forest on very steep rocky slopes., Vietnam, Ninh Binh province, Cuc phuong national park., Viet Nam:Lào Cai Prov.:On NE ridge of Fan Si Pan, above Cin Chay, on way to Camp 1.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aeschynanthus bracteatus (Aeschynanthus bracteatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aeschynanthus-aeschynanthus-bracteatus (truy cập 21/10/2026).






