Má đào nhọn (Aeschynanthus acuminatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Má đào nhọn

Aeschynanthus acuminatus

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Gesneriaceae → Chi Aeschynanthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3819030

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lao Cai, Thua Thien-Hue, Vĩnh Phúc, Hoa Binh, Ha Giang, 老宁.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đăk Man, Dak Dru Dak, Kon Tum, Vietnam; Hichoang Vilage; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Viet Nam:Vinh Phuc:Tam Duong:wet ravine leading down from the Old French Road on outskirts of Tam Dao; Route to Ta Xa Mountain .
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 2051m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1930 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kin Kỳ Ơii, Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Averyanov, L. A., Loc, P K & Doan, D. T., Northern Vietnam Second Darwin Expedition,.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Moscow Digital Herbarium; Edi
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đăk Man, Dak Dru Dak, Kon Tum, Vietnam; Hichoang Vilage; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Viet Nam:Vinh Phuc:Tam Duong:wet ravine leading down from the Old French Road on outskirts of Tam Dao; Route to Ta Xa Mountain .
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hichoang Vilage, Viet Nam:Vinh Phuc:Tam Duong:wet ravine leading down from the Old French Road on outskirts of Tam Dao, Route to Ta Xa Mountain , Hoa Binh, Mai Chau District; Hank Kia Municipality; Thung Ang Village. Collections near village center and behind dwellings. Also along transect from near cultivated fields up to ridgetop, degraded with logging forest on rocky limestone. Steep slopes and evidence of large tree removal esp. Calocedrus macrolepis and Fokienia hodginsii., Mai Chau District; Pa Co Municipality. Collections from small forest patches on small conical mountains; just 5 km E of Pa Co main village and municipal buildings. Forest depauperate of high value timber yet somewhat undisturbed and in agricultural fields. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall, P.H. Hoang and N.Q. Hung..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Đăk Man, Dak Dru Dak, Kon Tum, Vietnam, SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17 km N from Mang Den town. In the forest, epiphytic, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss., Distr. Dak Gley, about 15-18 km to NW of Dak Gley town, near Mang Khen (Dak Che) village. Very wet primary evergreen mountain forest in deep stream canyon., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Aeschynanthus acuminatus Wall. ex A.DC. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Má đào nhọn (Aeschynanthus acuminatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ma-dao-nhon (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gesneriaceae

Xem tất cả 177 loài →
Aeschynanthus acuminatissimus (Aeschynanthus acuminatissimus)

Aeschynanthus acuminatissimus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus acuminatissimus W.T.Wang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus brachyphyllus (Aeschynanthus brachyphyllus)

Aeschynanthus brachyphyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus brachyphyllus S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus bracteatus (Aeschynanthus bracteatus)

Aeschynanthus bracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus bracteatus Wall. ex A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus buxifolius (Aeschynanthus buxifolius)

Aeschynanthus buxifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus buxifolius Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus buxifolius Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus chiritoides (Aeschynanthus chiritoides)

Aeschynanthus chiritoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus chiritoides C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus fulgens (Aeschynanthus fulgens)

Aeschynanthus fulgens

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus fulgens Wall. ex R.Br. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus garrettii (Aeschynanthus garrettii)

Aeschynanthus garrettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus garrettii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus garrettii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae
Aeschynanthus hosseusii (Aeschynanthus hosseusii)

Aeschynanthus hosseusii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aeschynanthus hosseusii Pellegr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aeschynanthus hosseusii Pellegr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Gesneriaceae