Aidia pycnantha
Aidia pycnantha
Tên gọi khác: Aidia (Aidia pycnantha)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aidia pycnantha (Drake) Tirveng.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aidia pycnantha (Drake) Tirveng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Aidia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2919907
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 69 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Lao Cai, Ninh Binh, Hà Tinh, Ha Tinh, Thai Nguyen, Quảng Nam, Lào Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Lua Village, along trail from Bau lua forest station .; Van Ban Distr., Liem Phu municipality, elevation from Liem Phu to SSW toward Na Nheo village. Secondary open broad-leaved evergreen lowland forest along stream. (FFI Project.); Cuc Phuong National Park, Quen Xeo (Xeo Pass), Site No: CP500.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, Ngam Thep River c. 4 km from Army Station on Highway 8, near Forestry Station.; Huong Son District, Nga Doi.; Huong Son District, Nga Doi. Primary forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Åsa Krüger, S. Razafimandimbison, K. Kainulainen, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong., Sam Van Hoang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Soejarto DD; et al., D. D. Soejarto, Cuong NM.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 69 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Lua Village, along trail from Bau lua forest station .; Van Ban Distr., Liem Phu municipality, elevation from Liem Phu to SSW toward Na Nheo village. Secondary open broad-leaved evergreen lowland forest along stream. (FFI Project.); Cuc Phuong National Park, Quen Xeo (Xeo Pass), Site No: CP500.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson dist., Rao An, Ngam Thep River c. 4 km from Army Station on Highway 8, near Forestry Station.; Huong Son District, Nga Doi.; Huong Son District, Nga Doi. Primary forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., Liem Phu municipality, elevation from Liem Phu to SSW toward Na Nheo village. Secondary open broad-leaved evergreen lowland forest along stream. (FFI Project.), Cuc Phuong National Park, Quen Xeo (Xeo Pass), Site No: CP500., Vietnam: Thai Nguyen Province, Daitu District, My Yen Village., Vietnam: Thai Nguyen Province, Daitu District, My Yen Village, La Hang., My Yen Village., Thai Nguyen Province, Dai Tu District, My Yen Village, La Hang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam. Thanh Hoa, Thuong Xuan, Yen Nhan, Lua Village, along trail from Bau lua forest station ., Huong Son District, Nga Doi. Primary forest., Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Ha Tinh; Huong Son District, Nga Doi, Annam : près village Moï de "Oo-Oi" sud ouest de la province : de Quang Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aidia pycnantha (Drake) Tirveng. in Vietnam (69 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aidia pycnantha (Aidia pycnantha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aidia-aidia-pycnantha (truy cập 21/10/2026).







