
Amaranthus spinosus
Amaranthus spinosus
Tên gọi khác: Amaranthus (Amaranthus spinosus)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Amaranthus spinosus L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Amaranthus spinosus L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Amaranthus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5384401
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hòa Bình, Ha Tinh, Cao Bang, Kon Tum, Thua Thien-Hue, Hải Phòng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: P. Tân Hòa, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Ngõ 378 Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An. From Rao An to Vietnam-Laos Border along Road number 8.; Distr. Thach An, municipality Thuy Hung, vicinity of Na Lit village, about 27 km to SE from Cao Bang town. Secondary closed evergreen broadleaved forest between remnant limestone ridges on alluvial valley along stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 5m – 725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, Bochkin V. D., Le D. T., M.T. Nguyen, Cuong NM, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem|T.T. Phuong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: P. Tân Hòa, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Ngõ 378 Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN; Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Huong Son District, Rao An. From Rao An to Vietnam-Laos Border along Road number 8.; Distr. Thach An, municipality Thuy Hung, vicinity of Na Lit village, about 27 km to SE from Cao Bang town. Secondary closed evergreen broadleaved forest between remnant limestone ridges on alluvial valley along stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: P. Tân Hòa, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN, Ngõ 378 Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, Hòa Bình, VN, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Distr. Thach An, municipality Thuy Hung, vicinity of Na Lit village, about 27 km to SE from Cao Bang town. Secondary closed evergreen broadleaved forest between remnant limestone ridges on alluvial valley along stream., French Indochina. Hanoi., [Hanoi, lieux vagues. Fin].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ha Tinh, Ky Anh, Ky Nam, Minh Thanh, Huong Son District, Rao An. From Rao An to Vietnam-Laos Border along Road number 8., Hue and vicinity., Hue and Vicinity, Hue and Vicinity..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements., LAM DONG.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Amaranthus spinosus L. in Vietnam (25 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Amaranthus spinosus (Amaranthus spinosus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/amaranthus-amaranthus-spinosus (truy cập 21/10/2026).






