Angiopteris tonkinensis (Angiopteris tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Angiopteris tonkinensis

Angiopteris tonkinensis

Tên gọi khác: Angiopteris (Angiopteris tonkinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris tonkinensis (Hayata) J.M.Camus
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris tonkinensis (Hayata) J.M.Camus (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Marattiales → Họ Marattiaceae → Chi Angiopteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5615518

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Vinh Phuc (永富省), Ninh Thuan, Quảng Trị.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream.; Tam Dao National Park; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; "Quang Binh prov., Bo Trach distr.,Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road"; "Quang Binh prov., Bo Trach mun., Phong Nha-ke Bang National Park,between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road"; 老街东南20km.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 3000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1917 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. S. Nguyen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Tian-Chuan Hsu, Li-Yaung Kuo, J.C. Regalado|et al., "S.K.Wu,L.K.Phan etc.".

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Fern TCN.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; Fern TCN
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream.; Tam Dao National Park; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; "Quang Binh prov., Bo Trach distr.,Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road"; "Quang Binh prov., Bo Trach mun., Phong Nha-ke Bang National Park,between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road"; 老街东南20km.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., "Quang Binh prov., Bo Trach distr.,Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road", "Quang Binh prov., Bo Trach mun., Phong Nha-ke Bang National Park,between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road", Annam: Cua Tuug.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: "Quang Binh prov., Bo Trach distr.,Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, around Da Deo pass, about 25km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road", "Quang Binh prov., Bo Trach mun., Phong Nha-ke Bang National Park,between km 51 and 56 of west branch of Ho Chi Minh road".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Angiopteris tonkinensis (Hayata) J.M.Camus in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Angiopteris tonkinensis (Angiopteris tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/angiopteris-angiopteris-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Marattiaceae

Xem tất cả 24 loài →
Angiopteris angustifolia (Angiopteris angustifolia)

Angiopteris angustifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris angustifolia C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris angustifolia C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris annamensis (Angiopteris annamensis)

Angiopteris annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris annamensis C.Chr. & Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris annamensis C.Chr. & Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris cadierei (Angiopteris cadierei)

Angiopteris cadierei

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris cadierei (C.Chr. & Tardieu) Govaerts & Christenh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris cadierei (C.Chr. & Tardieu) Govaerts & Christenh.

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris caudatiformis (Angiopteris caudatiformis)

Angiopteris caudatiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris caudatiformis Hieron. Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris caudatiformis Hieron. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris cochinchinensis (Angiopteris cochinchinensis)

Angiopteris cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris cochinchinensis de Vriese Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris cochinchinensis de Vriese (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris confertinervia (Angiopteris confertinervia)

Angiopteris confertinervia

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris confertinervia Ching ex C.Chr. & Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris confertinervia Ching ex C.Chr. & Tardieu (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris crassipes (Angiopteris crassipes)

Angiopteris crassipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris crassipes Wall. ex C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris crassipes Wall. ex C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Marattiaceae
Angiopteris dianyuecola (Angiopteris dianyuecola)

Angiopteris dianyuecola

Danh pháp khoa học chuẩn: Angiopteris dianyuecola Z.R.He & W.M.Chu Tên chấp nhận (Accepted Name): Angiopteris dianyuecola Z.R.He & W.M.Chu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Marattiaceae