Anomodon viticulosus (Anomodon viticulosus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anomodon viticulosus

Anomodon viticulosus

Tên gọi khác: Anomodon (Anomodon viticulosus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodon viticulosus (Hedw.) Hook. & Taylor
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodon viticulosus (Hedw.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Anomodontaceae → Chi Anomodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283423

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Thanh Hoa Province, Vinh Phuc Province, Hoa Binh Province, Tonkin, [Tonkin], Prov. Hanoï.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41571–41605>; Bien Son Town; Bien Son Town | THANH HÓA Prov.: Karstic area near BIÊN SƠN [Biện Sơn] town. Mt. CAMB DIỀU.; Tam Dao; Vietnam borealis. Prov. Hoa-Binh. Montes Nui Bieu. Prope pag. Tu-Ly; Tu Ly Commune.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 50m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen, Pócs T., Pócs, Tamás, Tran Ninh, Trần, Ninh, Pocs, T.|Ninh|Bich.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; mosses.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University; mosses
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41571–41605>; Bien Son Town; Bien Son Town | THANH HÓA Prov.: Karstic area near BIÊN SƠN [Biện Sơn] town. Mt. CAMB DIỀU.; Tam Dao; Vietnam borealis. Prov. Hoa-Binh. Montes Nui Bieu. Prope pag. Tu-Ly; Tu Ly Commune.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41571–41605>, Ha Giang, Tam Dao, Vinh Phuc Province, Tu Ly Commune, Tu Ly Commune | Vietnam borealis. Prov. HÒA-BÌNH. Montes NÚI BIỀU. Prope pag. TÚ-LÝ [Tu Lý]..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bien Son Town, Bien Son Town | THANH HÓA Prov.: Karstic area near BIÊN SƠN [Biện Sơn] town. Mt. CAMB DIỀU..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu quoc Oai, Tonkin, Tonkin. Province de Ha Dong : Phu quoc Oai, Tonkin. Environs de Hanoï : Phu Quoc Oaï.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anomodon viticulosus (Hedw.) Hook. & Taylor in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Anomodon viticulosus (Anomodon viticulosus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anomodon-anomodon-viticulosus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anomodontaceae

Anomodontopsis rugelii (Anomodontopsis rugelii)

Anomodontopsis rugelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Anomodontaceae
Haplohymenium pseudotriste (Haplohymenium pseudotriste)

Haplohymenium pseudotriste

Danh pháp khoa học chuẩn: Haplohymenium pseudotriste (Müll.Hal.) Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplohymenium pseudotriste (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Anomodontaceae