Haplohymenium pseudotriste (Haplohymenium pseudotriste)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Haplohymenium pseudotriste

Haplohymenium pseudotriste

Tên gọi khác: Haplohymenium (Haplohymenium pseudotriste)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Haplohymenium pseudotriste (Müll.Hal.) Broth.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Haplohymenium pseudotriste (Müll.Hal.) Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Anomodontaceae → Chi Haplohymenium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7698630

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam borealis. Reservatum Cuc-Phuong supra pag. Dang; Cuc Phuong National Park; Cuc Phuong National Park | Vietnam bor. Reservatum CÚC-PHƯƠNG, in cacumine supra pag. ĐANG [làng Đang].; Tonkin sup. Dong Dong.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 280m – 280m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1901 – 1963.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Pocs, T., Pócs T., Pócs, Tamás, Le Mithouard.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: TUR Bryophyte collections of the Turku University.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam borealis. Reservatum Cuc-Phuong supra pag. Dang; Cuc Phuong National Park; Cuc Phuong National Park | Vietnam bor. Reservatum CÚC-PHƯƠNG, in cacumine supra pag. ĐANG [làng Đang].; Tonkin sup. Dong Dong.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Cuc Phuong National Park | Vietnam bor. Reservatum CÚC-PHƯƠNG, in cacumine supra pag. ĐANG [làng Đang]..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Haplohymenium pseudotriste (Müll.Hal.) Broth. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. TUR Bryophyte collections of the Turku University

    Mẫu vật lưu trữ tại: TUR Bryophyte collections of the Turku University.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Haplohymenium pseudotriste (Haplohymenium pseudotriste). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/haplohymenium-haplohymenium-pseudotriste (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anomodontaceae

Anomodon viticulosus (Anomodon viticulosus)

Anomodon viticulosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodon viticulosus (Hedw.) Hook. & Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodon viticulosus (Hedw.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Anomodontaceae
Anomodontopsis rugelii (Anomodontopsis rugelii)

Anomodontopsis rugelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov Tên chấp nhận (Accepted Name): Anomodontopsis rugelii (Müll.Hal.) Ignatov & Fedosov (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Anomodontaceae