Anthoceros erectus (Anthoceros erectus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Anthoceros erectus

Anthoceros erectus

Tên gọi khác: Anthoceros (Anthoceros erectus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros erectus Kashyap
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros erectus Kashyap (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Anthocerotophyta → Lớp Anthocerotopsida → Bộ Anthocerotales → Họ Anthocerotaceae → Chi Anthoceros.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7706913

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Henri François Bon.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Anthoceros erectus.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (vTypes).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Anthoceros erectus là một loài rêu trong họ Anthocerotaceae. Loài này được Kashyap mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Anthoceros erectus](https://vi.wikipedia.org/wiki/Anthoceros_erectus)

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Anthoceros erectus Kashyap in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Anthoceros erectus (Anthoceros erectus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/anthoceros-anthoceros-erectus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anthocerotaceae

Anthoceros bharadwajii (Anthoceros bharadwajii)

Anthoceros bharadwajii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros bharadwajii Udar & A.K.Asthana Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros bharadwajii Udar & A.K.Asthana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Anthoceros laminifer (Anthoceros laminifer)

Anthoceros laminifer

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros laminifer Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros laminifer Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Anthoceros subtilis (Anthoceros subtilis)

Anthoceros subtilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros subtilis Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros subtilis Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Folioceros fuciformis (Folioceros fuciformis)

Folioceros fuciformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Folioceros fuciformis (Mont.) D.C.Bhardwaj Tên chấp nhận (Accepted Name): Folioceros fuciformis (Mont.) D.C.Bhardwaj (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae