Folioceros fuciformis (Folioceros fuciformis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Folioceros fuciformis

Folioceros fuciformis

Tên gọi khác: Folioceros (Folioceros fuciformis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Folioceros fuciformis (Mont.) D.C.Bhardwaj
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Folioceros fuciformis (Mont.) D.C.Bhardwaj (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Anthocerotophyta → Lớp Anthocerotopsida → Bộ Anthocerotales → Họ Anthocerotaceae → Chi Folioceros.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2689584

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Java Island. Western Java, Sukabumi area. Moist, partly shaded clay in road-cut in evergreen forest..
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2015 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bakalin V.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Java Island. Western Java, Sukabumi area. Moist, partly shaded clay in road-cut in evergreen forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Folioceros fuciformis (Mont.) D.C.Bhardwaj in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte

    Mẫu vật lưu trữ tại: L. IS dataset. Cyanoprocaryota, Lichens, Bryophyte.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Folioceros fuciformis (Folioceros fuciformis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/folioceros-folioceros-fuciformis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Anthocerotaceae

Anthoceros bharadwajii (Anthoceros bharadwajii)

Anthoceros bharadwajii

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros bharadwajii Udar & A.K.Asthana Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros bharadwajii Udar & A.K.Asthana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Anthoceros erectus (Anthoceros erectus)

Anthoceros erectus

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros erectus Kashyap Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros erectus Kashyap (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Anthoceros laminifer (Anthoceros laminifer)

Anthoceros laminifer

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros laminifer Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros laminifer Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae
Anthoceros subtilis (Anthoceros subtilis)

Anthoceros subtilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Anthoceros subtilis Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anthoceros subtilis Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Anthocerotaceae