
Antidesma bunius
Antidesma bunius
Tên gọi khác: Antidesma (Antidesma bunius)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Antidesma bunius (L.) Spreng.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Antidesma bunius (L.) Spreng. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Antidesma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076436
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Hải Phòng, Hà Tĩnh, Annam, Quang Ninh, Thua Thien-Hue, North Central, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Nang, Da Nang, VN; Thọ Quang, Sơn Trà, Da Nang, Vietnam; Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong).; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Kỳ Sơn District, Nghe An, Vietnam; Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33km WNW from Kon Tum city..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tien Nguyen, Chien Lee, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., James Ojascastro, Cory Whitney, Nuraliev MS.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Nang, Da Nang, VN; Thọ Quang, Sơn Trà, Da Nang, Vietnam; Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong).; Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Kỳ Sơn District, Nghe An, Vietnam; Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33km WNW from Kon Tum city..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, along the main road from the park entrance near the visitor center to the park center (Bong)., Trân Châu, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong village, Hanoi, Quang Ninh, Bois de Co-Ahah, entre Hanoi et Bac Minh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Da Nang, Da Nang, VN, Thọ Quang, Sơn Trà, Da Nang, Vietnam, Kỳ Sơn District, Nghe An, Vietnam, Annam, Hue and Vicinity, Hue and vicinity., Thua Thien-Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33km WNW from Kon Tum city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: SOUTHERN VIETNAM. Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park. Long-boled plain dipterocarp forest, near road, Dong Nai Prov., Vinh Cuu Distr., Ma Da municipality. Ma Da National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Antidesma bunius (L.) Spreng. in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Antidesma bunius (Antidesma bunius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/antidesma-antidesma-bunius (truy cập 21/10/2026).



