Antidesma fruticosum (Antidesma fruticosum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Antidesma fruticosum

Antidesma fruticosum

Tên gọi khác: Antidesma (Antidesma fruticosum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Antidesma fruticosum (Lour.) Müll.Arg.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Antidesma fruticosum (Lour.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Antidesma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076550

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bac Can, Bac Kan, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake"; Ba Be national Park, northern part of lake at small land-locked lake called "Fairy Lake"; Hue and vicinity.; MT. BANI (Mount Bani is in the main coast range about 25 kilometers from Tourane.), near summit; Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue). [Tourane is modern day Da Nang].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 155m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2004.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. E. Atha, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, N.V. Sang, J. Clemens, Alleizette AC d', João de Loureiro.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake"; Ba Be national Park, northern part of lake at small land-locked lake called "Fairy Lake"; Hue and vicinity.; MT. BANI (Mount Bani is in the main coast range about 25 kilometers from Tourane.), near summit; Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue). [Tourane is modern day Da Nang].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Kan Province, Nam Mau Municipality, Ba Be National Park, northern part of lake at small, circular lake called "Fairy Lake", Ba Be national Park, northern part of lake at small land-locked lake called "Fairy Lake".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hue and vicinity., Tourane and vicinity. (Tourane is on the coast about 100 kilomters south of Hue). [Tourane is modern day Da Nang], Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Antidesma fruticosum (Lour.) Müll.Arg. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Antidesma fruticosum (Antidesma fruticosum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/antidesma-antidesma-fruticosum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Phyllanthaceae

Xem tất cả 190 loài →
Rau ngót (Sauropus androgynus) Phổ biến

Rau ngót

Sauropus androgynus

Rau ngót (Sauropus androgynus) là cây rau ăn lá lâu năm phổ biến vườn nhà Việt Nam, được gọi là ‘sweet leaf’ trong tiếng Anh do vị ngọt nhẹ tự nhiên (chứa glycoside). Cây bụi nhỏ c

Dễ trồng 90 ngày Phyllanthaceae
Actephila albidula (Actephila albidula)

Actephila albidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila albidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila albidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila anthelminthica (Actephila anthelminthica)

Actephila anthelminthica

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila anthelminthica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila anthelminthica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila excelsa (Actephila excelsa)

Actephila excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila longipedicellata (Actephila longipedicellata)

Actephila longipedicellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila macrantha (Actephila macrantha)

Actephila macrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila macrantha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila macrantha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila nitidula (Actephila nitidula)

Actephila nitidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila nitidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila nitidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila pierrei (Actephila pierrei)

Actephila pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae