
Antidesma montanum
Antidesma montanum
Tên gọi khác: Antidesma (Antidesma montanum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Antidesma montanum Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Antidesma montanum Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Antidesma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076595
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 89 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Annam, Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Lâm Dông, Dac LaC, Thanh Hoa, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. Forest margin; Kon Tum prov., Kon Plong distr. Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14km NNE from Mang Den town.; Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17km N from Mang Den town.; Loc Tri, Bach Ma N.P..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev MS; Kuznetsov AN; Kuznetova SP, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Kuznetsov AN; Kuznetsova SP; Nuraliev MS, D. T. Hoàn, Hoàn DT; et al., Dang, Van-Son.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 89 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town.; SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. Forest margin; Kon Tum prov., Kon Plong distr. Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14km NNE from Mang Den town.; Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17km N from Mang Den town.; Loc Tri, Bach Ma N.P..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang)., Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: Along the paved road in the park., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Cao Bang; Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community. Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1., Ha Giang; Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Cao Bang; Distr. Tra Linh, Quoc Toan Community.Disturbed forest on limestone. E5, C2, A8, B1..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma N. P., Thua Thien-Hue, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park., Phu Loc. Loc Tri, Bach Ma National Park., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town., SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE from Mang Den town. Forest margin, Kon Tum prov., Kon Plong distr. Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14km NNE from Mang Den town., Kon Tum prov., Kon Plong distr. Thach Nham protected forest. 17km N from Mang Den town., Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao munic. 14km WNW from Loc Thang town., SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In the forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Antidesma montanum Blume in Vietnam (89 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Antidesma montanum (Antidesma montanum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/antidesma-antidesma-montanum (truy cập 21/10/2026).



