
Arachniodes chinensis
Arachniodes chinensis
Tên gọi khác: Arachniodes (Arachniodes chinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Arachniodes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7319214
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Quang Tri (廣治省), Vinh Phuc (永富省), Thua Thien-Hue, Lao Cai.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Dakrong Nature Reserve; Tam Dao Town; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 125m – 1874m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Pi-Fong Lu, Yih-Han Chang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Dakrong Nature Reserve; Tam Dao Town; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Town, Vinh Phuc (永富省), Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Prov. Thai Nguyen, Distr. Dai Tu, vicinity of Tam Dao town, NE macroslope of Tam Dao ridge. Closed wet evergreen broad-leaved primary forest on very steep mountain slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省), Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arachniodes-arachniodes-chinensis (truy cập 21/10/2026).





