Arachniodes coniifolia
Arachniodes coniifolia
Tên gọi khác: Arachniodes (Arachniodes coniifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Arachniodes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4040512
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Nghe An, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP. Under bamboo forest, acidic soils.; Hoang Lien National Park; Cao Bang, Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District), in rocky slopes below bamboo zone and on rocky outrcrops at summit; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit.; Vietnam, Ba vì National Park, Hà Tây Province, District So'n Tây, Tan Viên Mountain.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Yih-Han Chang, D. Harder, P. K. Lôc & T. Tai, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|Tai, T.L., S Ickert-Bond|R Bond|Hiep|Phan Le Koc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP. Under bamboo forest, acidic soils.; Hoang Lien National Park; Cao Bang, Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District), in rocky slopes below bamboo zone and on rocky outrcrops at summit; Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit.; Vietnam, Ba vì National Park, Hà Tây Province, District So'n Tây, Tan Viên Mountain.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Cao Bang, Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District), in rocky slopes below bamboo zone and on rocky outrcrops at summit, Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit., Vietnam, Ba vì National Park, Hà Tây Province, District So'n Tây, Tan Viên Mountain, Resort area-Rung Ring Peak, Tam Dao, Vinh Phu Prov..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP. Under bamboo forest, acidic soils..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arachniodes-arachniodes-coniifolia (truy cập 21/10/2026).






