Aralia chinensis
Aralia chinensis
Tên gọi khác: Aralia (Aralia chinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia chinensis L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Aralia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3036940
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Nghe An, Hà Giang, Ha Giang, Hoa Binh, Cao Bang, Kon Tum, Thái Nguyên.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Ky Son Distr., Nam Can Municipality, E slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Na Khe municipality.; Can Ty municipality. Bihind Foresty Protection Service office.; Yen Minh District, Na Khe municipality, c. 14 km from Yehn Minh city.; Na Khe municipality. 14 km from Yehn Minh city..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 469m – 1873m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan, Plunkett, GM, G. M. Plunkett, P. Fiaschi, P. K. Lôc & N. Khang, Gregory M. Plunkett|Pedro Fiaschi|Phan Ke Loc|N.S. Khang, Cuong NM.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village; Ky Son Distr., Nam Can Municipality, E slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system.; Na Khe municipality.; Can Ty municipality. Bihind Foresty Protection Service office.; Yen Minh District, Na Khe municipality, c. 14 km from Yehn Minh city.; Na Khe municipality. 14 km from Yehn Minh city..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Treck up Y Ty Mnt from Nhiu Co San Village past camps 1 & 2 to summit returning via camps to Nhiu Co San Village, Na Khe municipality., Can Ty municipality. Bihind Foresty Protection Service office., Yen Minh District, Na Khe municipality, c. 14 km from Yehn Minh city., Na Khe municipality. 14 km from Yehn Minh city., Hà Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr., Nam Can Municipality, E slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), neat Mang Khen village, Distr. Dak Gley, about 10 km to N of Dak Gley town, between Dak Nen and Mang Khen (Dak Che) villages, Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town. Primary wet evergreen mountain forest with domination of Rhodoleia championi., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest., Dist. Dak Gley, about 10 km to N of Dak Gley town, between Dak Nen and Mang Khen (Dak Che) villages. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Aralia chinensis L. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Aralia chinensis (Aralia chinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/aralia-aralia-chinensis (truy cập 21/10/2026).







