Arthropteris palisotii (Arthropteris palisotii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Arthropteris palisotii

Arthropteris palisotii

Tên gọi khác: Arthropteris (Arthropteris palisotii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Arthropteris palisotii (Desv.) Alston
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthropteris palisotii (Desv.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Arthropteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4196858

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Ninh Bình, Quang Binh (廣平省), Quang Tri, Thanh Hoa, Hoa Binh, Quang Binh, Ha Tinh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Phong Nha-Ke Bang National Park; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Due village, Xuan Lien Natural Reserve.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 225m – 1275m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Aliaksandr Mialik, Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.V. Tien, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN; Phong Nha-Ke Bang National Park; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain.; Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Due village, Xuan Lien Natural Reserve.; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Cuc Phuong, VN-NB-NQ, VN-NB, VN, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Hang Kia Municipality., Hoa Binh, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, at northern end of workshop Bong house., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Bong, Site NO. CP1449..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha-Ke Bang National Park, Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Viet Commune, Sa Dung Villige; Xa Boong mountain., Thuong Xuan Distr., Bat Mot Municipality, Due village, Xuan Lien Natural Reserve., Bo Trach Distr., Son Trach Municipality., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Arthropteris palisotii (Desv.) Alston in Vietnam (54 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Arthropteris palisotii (Arthropteris palisotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/arthropteris-arthropteris-palisotii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Tectariaceae

Xem tất cả 64 loài →
Polydictyum menyanthidis (Polydictyum menyanthidis)

Polydictyum menyanthidis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum menyanthidis C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum menyanthidis C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum variabile (Polydictyum variabile)

Polydictyum variabile

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen (Tì

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys australis (Pteridrys australis)

Pteridrys australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys cnemidaria (Pteridrys cnemidaria)

Pteridrys cnemidaria

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys costularis (Pteridrys costularis)

Pteridrys costularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys hanoiensis (Pteridrys hanoiensis)

Pteridrys hanoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys lofouensis (Pteridrys lofouensis)

Pteridrys lofouensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys microthecia (Pteridrys microthecia)

Pteridrys microthecia

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys microthecia (Fée) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys microthecia (Fée) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Tectariaceae