Polydictyum variabile (Polydictyum variabile)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Polydictyum variabile

Polydictyum variabile

Tên gọi khác: Polydictyum (Polydictyum variabile)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Tectariaceae → Chi Polydictyum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10653319

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa (慶和省), Kon Tum, Khanh Hoa, Dà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Son Thai Commune; Khanh Hoa, Khanh Vinh District, Son Thai Commune; Son Thai; Kon Plong district, Po E municipality, Violac village. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests along rocky streams.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on shelves and along bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge.; Tourane (Da Nang).
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1902 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh, Kuo, Li-Yaung & Chiou, Wen-Liang, Wu Su-Gong|et al., L. V. Averyanov, Clemens, J.; Clemens, M.S., Clemens J; Clemens MS.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Son Thai Commune; Khanh Hoa, Khanh Vinh District, Son Thai Commune; Son Thai; Kon Plong district, Po E municipality, Violac village. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests along rocky streams.; Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on shelves and along bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge.; Tourane (Da Nang).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Thai Commune, Khanh Hoa (慶和省), Khanh Hoa, Khanh Vinh District, Son Thai Commune, Son Thai, Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on shelves and along bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge., Tourane (Da Nang).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong district, Po E municipality, Violac village. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests along rocky streams..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Polydictyum variabile (Tardieu & Ching) S.Y.Dong & C.W.Chen in Vietnam (26 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Polydictyum variabile (Polydictyum variabile). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/polydictyum-polydictyum-variabile (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Tectariaceae

Xem tất cả 64 loài →
Arthropteris palisotii (Arthropteris palisotii)

Arthropteris palisotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthropteris palisotii (Desv.) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthropteris palisotii (Desv.) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Polydictyum menyanthidis (Polydictyum menyanthidis)

Polydictyum menyanthidis

Danh pháp khoa học chuẩn: Polydictyum menyanthidis C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Polydictyum menyanthidis C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys australis (Pteridrys australis)

Pteridrys australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys australis Ching ex C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys cnemidaria (Pteridrys cnemidaria)

Pteridrys cnemidaria

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys cnemidaria (Christ) C.Chr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys costularis (Pteridrys costularis)

Pteridrys costularis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys costularis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys hanoiensis (Pteridrys hanoiensis)

Pteridrys hanoiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu & X.M.Zhou Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys hanoiensis Li Bing Zhang, Liang Zhang, N.T.Lu

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys lofouensis (Pteridrys lofouensis)

Pteridrys lofouensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys lofouensis (Christ) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Tectariaceae
Pteridrys microthecia (Pteridrys microthecia)

Pteridrys microthecia

Danh pháp khoa học chuẩn: Pteridrys microthecia (Fée) C.Chr. & Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Pteridrys microthecia (Fée) C.Chr. & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Tectariaceae