Asplenium exiguum (Asplenium exiguum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Asplenium exiguum

Asplenium exiguum

Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium exiguum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium exiguum Bedd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium exiguum Bedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650701

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 11 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Ha Giang, Hà Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill., about 0.5 km.; Can Ty Community, Can Ty Village; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Distr. Dong Van, municipality Ho Quang Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary shrubs and short/tall grasslands along edge of broadleaved wet forest on steep slopes of karst remnant limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 425m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2009.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, Wu Su-Gong|et al., Peng, Ching-I (彭鏡毅), Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 11 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality.; Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality.; Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill., about 0.5 km.; Can Ty Community, Can Ty Village; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade.; Distr. Dong Van, municipality Ho Quang Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary shrubs and short/tall grasslands along edge of broadleaved wet forest on steep slopes of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Meo Vac Distr. Pai Lung Municipality., Yen Minh distr., Lao Va Chai mun., to west of Ngan Chai vill., about 0.5 km., Can Ty Community, Can Ty Village, Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); valley just W of Bat Dai Son border station; valley of slash and burn agriculture, then higher up, degraded secondary vegetation in shade., Distr. Dong Van, municipality Ho Quang Phin, vicinity of Ta Xa village, 14-16 km to SSW of Dong Van town. Secondary shrubs and short/tall grasslands along edge of broadleaved wet forest on steep slopes of karst remnant limestone ridge., Distr. Meo Vac, municipality Sung Chang, vicinity of Lu Lu Phin village. Secondary open broadleaved forest on steep slopes and bluffs of karst remnant limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Giang Distr., Ma Cooih municipality..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asplenium exiguum Bedd. in Vietnam (11 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asplenium exiguum (Asplenium exiguum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-exiguum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aspleniaceae

Xem tất cả 96 loài →
Dương xỉ tổ chim (Asplenium nidus)

Dương xỉ tổ chim

Asplenium nidus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ tổ chim Danh pháp khoa học: Asplenium nidus Chi (Genus): Asplenium | Họ (Family): Aspleniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Aspleniaceae
Asplenium abscissum (Asplenium abscissum)

Asplenium abscissum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium abscissum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium abscissum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium aethiopicum (Asplenium aethiopicum)

Asplenium aethiopicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium affine (Asplenium affine)

Asplenium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium affine Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium affine Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anguineum (Asplenium anguineum)

Asplenium anguineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anguineum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anguineum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anogrammoides (Asplenium anogrammoides)

Asplenium anogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anogrammoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anogrammoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium antrophyoides (Asplenium antrophyoides)

Asplenium antrophyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium antrophyoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium antrophyoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium auriculatum (Asplenium auriculatum)

Asplenium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium auriculatum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium auriculatum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae