
Asplenium finlaysonianum
Asplenium finlaysonianum
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium finlaysonianum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium finlaysonianum Wall. ex Hook.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium finlaysonianum Wall. ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7960735
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 525m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2001.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium finlaysonianum Wall. ex Hook. in Vietnam (1 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium finlaysonianum (Asplenium finlaysonianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-finlaysonianum (truy cập 22/10/2026).






