
Asplenium grevillei
Asplenium grevillei
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium grevillei)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium grevillei Wall. ex Hook. & Grev.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium grevillei Wall. ex Hook. & Grev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4257154
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Binh Phuoc (平福省), Lam Dong (林同省), Lang Son, Ha Giang, Hoa Binh, Cao Bang, An Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Bu Gia Map National Park; Bu Gia Map District; Cat Tien District; Huu Lien Municipality; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1197m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Cheng-Wei Chen, D. E. Atha, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, Daniel K. Harder, Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam; Bu Gia Map National Park; Bu Gia Map District; Cat Tien District; Huu Lien Municipality; Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Huu Lien Municipality, Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common., Quan Ba Distr., Can Ty Community. Selectively logged forest on limestone. Bat Dai Son Protected Area. E5, A8, C2., Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village. Collections on ridge N of road on limestone rocks, primary vegetation on marblelized limestone., Quang Ba District, Bat Dai Son., Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cat Tien District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vĩnh Cửu District, Dong Nai, Vietnam, Bu Gia Map National Park, Bu Gia Map District, Cat Tien District, Cho Moi, Bac-Kam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium grevillei Wall. ex Hook. & Grev. in Vietnam (24 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium grevillei (Asplenium grevillei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-grevillei (truy cập 21/10/2026).






