
Asplenium griffithianum
Asplenium griffithianum
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium griffithianum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium griffithianum Hook.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium griffithianum Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4257138
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Lam Dong, Ha Giang, Bac Kan, Quang Binh, Hoa Binh, Lao Cai, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 240m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2010.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, Wu Su-Gong, Wu Su-Gong|Phan Ke Loc|J.Y. Xian|Nong Van Duy|N.T. Vinh|S.D. Zhang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, Wu Su-Gong|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Fern TCN; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Fern TCN; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park.; Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village.; Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range.; Dak Gloong Distr., Dak P'lao Commune, Ta Dung Nature Reserve.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Heavily logged primary closed evergreen broad-leaved forest along rocky streamlet valley at the base of steep slopes of mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone., Yen Minh distr., Du mun., about 2 km to SW of Giang Tru C vill.., Na Ri distr., Liem thuy mun., Na Po vill., Mai Chau district, Pa Co municipality, "Old Forest". In slightly logged primary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved submontane forests on limestone mountains., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Van Ban District, Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. (FFI Project.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong district, Tam Hop commune., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Bo Trach dist., Tan Trach mun. and km 37 of the road no 565, limestone area, Phong Nha-Ke Bang National Park., Bo Trach distr., Tan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National park, about km 37 of the road no 565., Quang Binh, Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lac Duong district, Xa Lat commune, Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., 29 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary wet closed broad-leaved cloud forest along main Bi Dup ridge., Lam Dong, 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium griffithianum Hook. in Vietnam (58 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium griffithianum (Asplenium griffithianum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-griffithianum (truy cập 21/10/2026).






