Asplenium polyodon (Asplenium polyodon)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Asplenium polyodon

Asplenium polyodon

Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium polyodon)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium polyodon G.Forst.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium polyodon G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2650600

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Son La, Thanh Hoa, Ha Giang, Lao Cai, Lam Dong, Quang Binh, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chu Yang Sin National Park, Krong Kmar Waterfall, subarea 1195; Van Ho Distr., Xuan Nha Municipality, Pu Lau village, territory of Xuan Nha natural reserve.; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve.; Xuyen District, Tung Ba Community, Hong Minh Village, Khau Ca Nature Reserve; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Lam Dong. Lac Duong district, Da Chais commune Hon Giao Forest station. Montane forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1630m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Libing Zhang|X. M. Zhou|Thien-Tam Luong|Duong, B. H., L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Aaron Floden, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Werff HH van der; Gray B; Hiep NT; Khang NS.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Chu Yang Sin National Park, Krong Kmar Waterfall, subarea 1195; Van Ho Distr., Xuan Nha Municipality, Pu Lau village, territory of Xuan Nha natural reserve.; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve.; Xuyen District, Tung Ba Community, Hong Minh Village, Khau Ca Nature Reserve; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Lam Dong. Lac Duong district, Da Chais commune Hon Giao Forest station. Montane forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ho Distr., Xuan Nha Municipality, Pu Lau village, territory of Xuan Nha natural reserve., Xuyen District, Tung Ba Community, Hong Minh Village, Khau Ca Nature Reserve, Lao Cai, Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000). On limestone ridge of degraded forest just northwest of Bai Dai Son border station; collections in forest above cultivations (Forest possibly burned ca. 25 years ago or so, only small trees and few fire tolerant herbs)., Tra Tinh District; Quoc Toan Municipality; Trang Hen (Lakes District). Collections on a single hill in degraded forest on lower slopes above cultivations in rocky slopes below "bamboo zone" and on rocky outcrops at summit..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Hang Cao village. Xuan Lien Natural Reserve., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, about 3 km to S of Bai Dinh village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Chu Yang Sin National Park, Krong Kmar Waterfall, subarea 1195, Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Lam Dong. Lac Duong district, Da Chais commune Hon Giao Forest station. Montane forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asplenium polyodon G.Forst. in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asplenium polyodon (Asplenium polyodon). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-polyodon (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aspleniaceae

Xem tất cả 96 loài →
Dương xỉ tổ chim (Asplenium nidus)

Dương xỉ tổ chim

Asplenium nidus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ tổ chim Danh pháp khoa học: Asplenium nidus Chi (Genus): Asplenium | Họ (Family): Aspleniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Aspleniaceae
Asplenium abscissum (Asplenium abscissum)

Asplenium abscissum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium abscissum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium abscissum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium aethiopicum (Asplenium aethiopicum)

Asplenium aethiopicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium affine (Asplenium affine)

Asplenium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium affine Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium affine Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anguineum (Asplenium anguineum)

Asplenium anguineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anguineum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anguineum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anogrammoides (Asplenium anogrammoides)

Asplenium anogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anogrammoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anogrammoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium antrophyoides (Asplenium antrophyoides)

Asplenium antrophyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium antrophyoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium antrophyoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium auriculatum (Asplenium auriculatum)

Asplenium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium auriculatum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium auriculatum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae