
Asplenium pseudolaserpitiifolium
Asplenium pseudolaserpitiifolium
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium pseudolaserpitiifolium)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium pseudolaserpitiifolium Ching ex Tardieu & Ching
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium pseudolaserpitiifolium Ching ex Tardieu & Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4256516
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Son La, Thua Thien-Hue, Lao Cai, Kon Tum, Bắc Giang, Chapa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Na Ri District; An Tinh Township. Collections from degraded, secondary forest on lower slopes on shale to upper slopes on limestone. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 12000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1906 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N.T. Vinh|N. D. Phuong|L. V. Hung, D. D. Soejarto, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|N.T. Huong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Fern TCN.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Fern TCN
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Na Ri District; An Tinh Township. Collections from degraded, secondary forest on lower slopes on shale to upper slopes on limestone. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village.; Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ho Distr., Tan Xuan Municipality, Cot Moc village, territory of Xuan Nha natural reserve, eastern slopes of Pha Luong Mountain., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Yen Chau District; Muong Lum Municipality; On Oc Village; collections made ca. 1 km from the village of On Oc on road between On Oc and Lum village., Province de Bac-Giang, Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Thanh Hoa, Quang Nam, Khanh Hoa, Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest on steep mountain slopes on sandstone & gneiss..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium pseudolaserpitiifolium Ching ex Tardieu & Ching in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium pseudolaserpitiifolium (Asplenium pseudolaserpitiifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-pseudolaserpitiifolium (truy cập 21/10/2026).






