
Asplenium thunbergii
Asplenium thunbergii
Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium thunbergii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium thunbergii Kunze
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium thunbergii Kunze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4256791
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Nam, Ninh Bình, Hải Phòng, Thanh Hoa, Quang Tri (廣治省), Kon Tum, Lang Son, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: thôn Châu, tt. Kiện Khê, Tp. Phủ Lý, Hà Nam, 越南; Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam; Ninh Bình, VN-NB, VN; Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Gia Luận; Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 陳鴻文, Jacques Turner-Moss, Aliaksandr Mialik, earthknight, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, Yih-Han Chang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: thôn Châu, tt. Kiện Khê, Tp. Phủ Lý, Hà Nam, 越南; Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam; Ninh Bình, VN-NB, VN; Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Gia Luận; Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: thôn Châu, tt. Kiện Khê, Tp. Phủ Lý, Hà Nam, 越南, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Bình, VN-NB, VN, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Gia Luận, Huu Lien Village. Evergreen forest on limestone. Ferns not common..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Van Xuân Municipality, Hang Cao village, Xuan Lien Natural Reserve., Dakrong Nature Reserve, Quang Tri (廣治省).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sa Thay district, Sa Nhon municipality, west of Sa Nhon Forest Protection Station. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on eastern slopes of Chu Mom Ray granite mountains..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Asplenium thunbergii Kunze in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Asplenium thunbergii (Asplenium thunbergii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-thunbergii (truy cập 21/10/2026).






