Asplenium wrightii (Asplenium wrightii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Asplenium wrightii

Asplenium wrightii

Tên gọi khác: Asplenium (Asplenium wrightii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium wrightii D.C.Eaton ex Hook.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium wrightii D.C.Eaton ex Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Aspleniaceae → Chi Asplenium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7758614

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Quang Binh, Lam Dong, Ha Giang, Ninh Thuan, Lao Cai, Hoa Binh, Khanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Du Gia National Park; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 2500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Wu Su-Gong, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang, J.C. Regalado|et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Du Gia National Park; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality.; Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station.; Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Du Gia National Park, Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Vietnam, Yen Minh Distr, Lao Va Chai Municipality, vicinities of Chi Sang village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Mai Chau District, Pa Co Municipality, ca. 1 km W of Municipality Center of Pa Co. Collections along E/W ridge near road; in wet, semi-deciduous and evergreen forest; slightly degraded; on limestone with exposed outcrops., Mai Chau District. Hang Kia Municipality. Collections along ridge, just 1 km before Pass into valley of Thung Ang Village; collections from near road up to ridgetop along timber exploition path; primary forest except for excessive logging of high value timber, forest with many Podocarpus spp., and vines..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW., Distr. Khanh Son, 42 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved evergreen forest on shelves and along bluffs of giant waterfall in upper reaches of Lieng Ly River on E macroslope of Hon Giao mountain ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Lat Commune, Cong Troi FP Station., 14 km to NNW from Dalat City. Primary closed mixed forest with Pinus kesiya and P. krempfii., Lam Dong, 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Asplenium wrightii D.C.Eaton ex Hook. in Vietnam (28 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Asplenium wrightii (Asplenium wrightii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/asplenium-asplenium-wrightii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aspleniaceae

Xem tất cả 96 loài →
Dương xỉ tổ chim (Asplenium nidus)

Dương xỉ tổ chim

Asplenium nidus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ tổ chim Danh pháp khoa học: Asplenium nidus Chi (Genus): Asplenium | Họ (Family): Aspleniaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dương xỉ Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Aspleniaceae
Asplenium abscissum (Asplenium abscissum)

Asplenium abscissum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium abscissum Willd. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium abscissum Willd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium aethiopicum (Asplenium aethiopicum)

Asplenium aethiopicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium aethiopicum (Burm.fil.) Bech. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium affine (Asplenium affine)

Asplenium affine

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium affine Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium affine Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anguineum (Asplenium anguineum)

Asplenium anguineum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anguineum Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anguineum Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium anogrammoides (Asplenium anogrammoides)

Asplenium anogrammoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium anogrammoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium anogrammoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium antrophyoides (Asplenium antrophyoides)

Asplenium antrophyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium antrophyoides Christ Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium antrophyoides Christ (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae
Asplenium auriculatum (Asplenium auriculatum)

Asplenium auriculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Asplenium auriculatum Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Asplenium auriculatum Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Aspleniaceae