Atrichum longifolium (Atrichum longifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Atrichum longifolium

Atrichum longifolium

Tên gọi khác: Atrichum (Atrichum longifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Polytrichopsida → Bộ Polytrichales → Họ Polytrichaceae → Chi Atrichum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682954

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1866m – 2472m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2018 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream; Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, upper course of Pu Ta Leng Stream, Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, right tributary of Pu Ta Leng Stream, Ta Leng Commune. NW-facing slope of Pu Ta Leng Range, source of Pu Ta Leng Stream.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Atrichum longifolium (Atrichum longifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/atrichum-atrichum-longifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polytrichaceae

Xem tất cả 19 loài →
Atrichum crispum (Atrichum crispum)

Atrichum crispum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum crispum (James) Sull. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum crispum (James) Sull. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum rhystophyllum (Atrichum rhystophyllum)

Atrichum rhystophyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum yakushimense (Atrichum yakushimense)

Atrichum yakushimense

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Oligotrichum javanicum (Oligotrichum javanicum)

Oligotrichum javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum camusii (Pogonatum camusii)

Pogonatum camusii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum camusii (Thér.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum camusii (Thér.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum cirratum (Pogonatum cirratum)

Pogonatum cirratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum inflexum (Pogonatum inflexum)

Pogonatum inflexum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum microstomum (Pogonatum microstomum)

Pogonatum microstomum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae