Pogonatum cirratum (Pogonatum cirratum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Pogonatum cirratum

Pogonatum cirratum

Tên gọi khác: Pogonatum (Pogonatum cirratum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum cirratum (Sw.) Brid.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Polytrichopsida → Bộ Polytrichales → Họ Polytrichaceae → Chi Pogonatum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2682963

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa Province, Lam Dong Province, Dak Lak Province, Central Highlands, South Central Coast, Vinh Phuc Province, Red River Delta, Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup-Nui Ba National Park.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 985m – 1760m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., T.T. Luong & B.H. Duong, Luong, T. T.|Duong, B. H., Duong, B. H.|Luong, T. T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m.; Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel; Hon Ba Natural Reserve; Bidoup-Nui Ba National Park.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Tam Dao National Park | 1. Along trail of Tam Dao 2, near stilt house..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall, Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Five Lakes Trail", Alt.: 1240m., Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, mountain top trail near army tunnel, Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa Province, Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Chu Yang Sin National Park, Dak Lak Province, Bidoup - Nui Ba National Park | 8.Stream near Cong Troi forest station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Pogonatum cirratum (Sw.) Brid. in Vietnam (49 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale

    Mẫu vật lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Pogonatum cirratum (Pogonatum cirratum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/pogonatum-pogonatum-cirratum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Polytrichaceae

Xem tất cả 19 loài →
Atrichum crispum (Atrichum crispum)

Atrichum crispum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum crispum (James) Sull. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum crispum (James) Sull. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum longifolium (Atrichum longifolium)

Atrichum longifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum longifolium Cardot & Dixon ex Gangulee (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum rhystophyllum (Atrichum rhystophyllum)

Atrichum rhystophyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum rhystophyllum (Müll.Hal.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Atrichum yakushimense (Atrichum yakushimense)

Atrichum yakushimense

Danh pháp khoa học chuẩn: Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. Tên chấp nhận (Accepted Name): Atrichum yakushimense (Horik.) Mizush. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Oligotrichum javanicum (Oligotrichum javanicum)

Oligotrichum javanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Oligotrichum javanicum (Hampe) Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum camusii (Pogonatum camusii)

Pogonatum camusii

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum camusii (Thér.) Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum camusii (Thér.) Touw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum inflexum (Pogonatum inflexum)

Pogonatum inflexum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum inflexum (Lindb.) Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae
Pogonatum microstomum (Pogonatum microstomum)

Pogonatum microstomum

Danh pháp khoa học chuẩn: Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Pogonatum microstomum (R.Br. ex Schwägr.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Polytrichaceae