Balanophora harlandii (Balanophora harlandii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Balanophora harlandii

Balanophora harlandii

Tên gọi khác: Balanophora (Balanophora harlandii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora harlandii Hook.fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora harlandii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Balanophoraceae → Chi Balanophora.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7309786

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Sơn La, Lào Cai, Bắc Giang, Cao Bằng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sốp Cộp, Sơn La, Вьетнам; Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN; Lục Sơn, Lục Nam District, Bac Giang, Vietnam; Thành Công, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2021 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, pgkaestner, James Ojascastro, Eugene Popov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sốp Cộp, Sơn La, Вьетнам; Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN; Lục Sơn, Lục Nam District, Bac Giang, Vietnam; Thành Công, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sốp Cộp, Sơn La, Вьетнам, Lien Minh, Sa Pa, Lao Cai, VN, Lục Sơn, Lục Nam District, Bac Giang, Vietnam, Thành Công, Nguyên Bình, Cao Bằng, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Balanophora harlandii Hook.fil. in Vietnam (5 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Balanophora harlandii (Balanophora harlandii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/balanophora-balanophora-harlandii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Balanophoraceae

Balanophora abbreviata (Balanophora abbreviata)

Balanophora abbreviata

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora abbreviata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora abbreviata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora aphylla (Balanophora aphylla)

Balanophora aphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora aphylla Luu, H.D.Trán & H.C.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora aphylla Luu, H.D.Trán & H.C.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora coralliformis (Balanophora coralliformis)

Balanophora coralliformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
dó đất (Balanophora fungosa)

dó đất

Balanophora fungosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora fungosa J.R.Forst. & G.Forst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora fungosa J.R.Forst. & G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora latisepala (Balanophora latisepala)

Balanophora latisepala

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora latisepala (Tiegh.) Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora latisepala (Tiegh.) Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora laxiflora (Balanophora laxiflora)

Balanophora laxiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora laxiflora Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora laxiflora Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Rhopalocnemis phalloides (Rhopalocnemis phalloides)

Rhopalocnemis phalloides

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhopalocnemis phalloides Jungh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhopalocnemis phalloides Jungh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae