dó đất (Balanophora fungosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

dó đất

Balanophora fungosa

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora fungosa J.R.Forst. & G.Forst.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora fungosa J.R.Forst. & G.Forst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Santalales → Họ Balanophoraceae → Chi Balanophora.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7147896

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Ninh Thuận, Đăk Nông, Lam Dong (林同省), Thanh Hóa, Lam Dong, Dak Nong, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 2CWR+X7, Lạc Dương, Lạc Dương District, Lam Dong, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Việt Nam; WCRP+GWX, Phường 1, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Việt Nam; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Thien Thai to Dong Ier Jieng Ranger Station.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 2050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tom Kirschey, votrongtai, Andrey Efremov, Phan Vũ Phúc Lân, Eugene Popov, Lee, S.; Leong. P.; Taylor, C.G.; Ko Sa, E.L.; Huynh, N.H..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 2CWR+X7, Lạc Dương, Lạc Dương District, Lam Dong, Vietnam; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Việt Nam; WCRP+GWX, Phường 1, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Việt Nam; Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Thien Thai to Dong Ier Jieng Ranger Station.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Thanh Son Municipality, Long Bong village, E macroslope of Pu Luong range to the west. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed wet submontane forest on very steep mt. rocky slope based on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops., Son La, Cuc Phuong National Park.; Quyen Seo, 14 km to Bong..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Việt Nam, Yên Cát, Như Xuân District, Thanh Hoa, Vietnam, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky slopes and cliffs of S exposition. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Phu Le Municipality, Hang village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on very steep slopes and cliffs of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa Distr., Thanh Son Municipality, Long Bong village, E macroslope of Pu Luong range to the west. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed wet submontane forest on very steep mt. rocky slope based on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 2CWR+X7, Lạc Dương, Lạc Dương District, Lam Dong, Vietnam, Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Việt Nam, WCRP+GWX, Phường 1, Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Bidoup Nui Ba National Park, Bidoup, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong Prov., Lac Duong Distr., Da Chais municipality. Bi Dup Nui Ba National Park. Mixed forest, trail to Bi Dup mt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Balanophora fungosa J.R.Forst. & G.Forst. in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

dó đất (Balanophora fungosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/do-dat (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Balanophoraceae

Balanophora abbreviata (Balanophora abbreviata)

Balanophora abbreviata

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora abbreviata Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora abbreviata Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora aphylla (Balanophora aphylla)

Balanophora aphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora aphylla Luu, H.D.Trán & H.C.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora aphylla Luu, H.D.Trán & H.C.Nguyen (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora coralliformis (Balanophora coralliformis)

Balanophora coralliformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora coralliformis Barcelona, Tandang & Pelser (Tình trạng dan

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora harlandii (Balanophora harlandii)

Balanophora harlandii

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora harlandii Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora harlandii Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora latisepala (Balanophora latisepala)

Balanophora latisepala

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora latisepala (Tiegh.) Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora latisepala (Tiegh.) Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Balanophora laxiflora (Balanophora laxiflora)

Balanophora laxiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Balanophora laxiflora Hemsl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Balanophora laxiflora Hemsl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae
Rhopalocnemis phalloides (Rhopalocnemis phalloides)

Rhopalocnemis phalloides

Danh pháp khoa học chuẩn: Rhopalocnemis phalloides Jungh. Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhopalocnemis phalloides Jungh. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Balanophoraceae