Barringtonia acutangula (Barringtonia acutangula)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Barringtonia acutangula

Barringtonia acutangula

Tên gọi khác: Barringtonia (Barringtonia acutangula)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia acutangula (L.) Gaertn.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia acutangula (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Lecythidaceae → Chi Barringtonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3082835

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 58 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Khánh Hòa, Nghệ An, Quảng Nam, Thừa Thiên - Huế, Hồ Chí Minh city, Kiên Giang, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Nha Trang, Khanh Hoa, VN; Vinh; Bach Dang, Hoi An, Quang Nam, VN; Nguyen Phan Vinh, Hoi An, Quang Nam, VN; Hue, Thua Thien Hue, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 460m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: the_taxanaut, Варвара Соколова, vu1611, Benjamin Morris, Vladimir Meshkov, Павлик Лисицын.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 58 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Nha Trang, Khanh Hoa, VN; Vinh; Bach Dang, Hoi An, Quang Nam, VN; Nguyen Phan Vinh, Hoi An, Quang Nam, VN; Hue, Thua Thien Hue, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoàn Kiếm, VN-HN, VN, Cuc Phuong National Park. Site No: CP103..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Nha Trang, Khanh Hoa, VN, Vinh, Bach Dang, Hoi An, Quang Nam, VN, Nguyen Phan Vinh, Hoi An, Quang Nam, VN, Hue, Thua Thien Hue, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Hoàng Sa, Хошимин, Хошимин, VN, Khu 1, tt. Dương Đông, Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Вьетнам, Tân Phú, VN-DN, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Barringtonia acutangula (L.) Gaertn. in Vietnam (58 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Barringtonia acutangula (Barringtonia acutangula). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/barringtonia-barringtonia-acutangula (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lecythidaceae

Xem tất cả 13 loài →
Lộc vừng (Barringtonia racemosa)

Lộc vừng

Barringtonia racemosa

Tên tiếng Việt: Lộc vừng Danh pháp khoa học: Barringtonia racemosa Chi (Genus): Barringtonia | Họ (Family): Lecythidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh/bóng mát Nguồn gốc phân b

Trung bình 730 ngày Lecythidaceae
Cây Sa la (Couroupita guianensis)

Cây Sa la

Couroupita guianensis

Loài Cây Sa la (danh pháp khoa học: Couroupita guianensis) thuộc chi Couroupita, họ thực vật Lecythidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia asiatica (Barringtonia asiatica)

Barringtonia asiatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia asiatica (L.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia asiatica (L.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia conoidea (Barringtonia conoidea)

Barringtonia conoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia conoidea Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia conoidea Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia longipes (Barringtonia longipes)

Barringtonia longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia longipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia longipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia macrocarpa (Barringtonia macrocarpa)

Barringtonia macrocarpa

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia macrocarpa Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia macrocarpa Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia macrostachya (Barringtonia macrostachya)

Barringtonia macrostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia macrostachya (Jack) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia macrostachya (Jack) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia pauciflora (Barringtonia pauciflora)

Barringtonia pauciflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia pauciflora King Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia pauciflora King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae