Barringtonia macrocarpa (Barringtonia macrocarpa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Barringtonia macrocarpa

Barringtonia macrocarpa

Tên gọi khác: Barringtonia (Barringtonia macrocarpa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia macrocarpa Hassk.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia macrocarpa Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Lecythidaceae → Chi Barringtonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3082833

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xuan Son Nationalpark; rive gauche de la Rivière Noire, à 3 km. en amont de Phuong- Lam; à 3 kilom. en amont de Ghuony-lam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 1647598034, Balansa, B..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xuan Son Nationalpark; rive gauche de la Rivière Noire, à 3 km. en amont de Phuong- Lam; à 3 kilom. en amont de Ghuony-lam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Barringtonia macrocarpa Hassk. in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Barringtonia macrocarpa (Barringtonia macrocarpa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/barringtonia-barringtonia-macrocarpa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lecythidaceae

Xem tất cả 13 loài →
Lộc vừng (Barringtonia racemosa)

Lộc vừng

Barringtonia racemosa

Tên tiếng Việt: Lộc vừng Danh pháp khoa học: Barringtonia racemosa Chi (Genus): Barringtonia | Họ (Family): Lecythidaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây cảnh/bóng mát Nguồn gốc phân b

Trung bình 730 ngày Lecythidaceae
Cây Sa la (Couroupita guianensis)

Cây Sa la

Couroupita guianensis

Loài Cây Sa la (danh pháp khoa học: Couroupita guianensis) thuộc chi Couroupita, họ thực vật Lecythidaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia acutangula (Barringtonia acutangula)

Barringtonia acutangula

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia acutangula (L.) Gaertn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia acutangula (L.) Gaertn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia asiatica (Barringtonia asiatica)

Barringtonia asiatica

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia asiatica (L.) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia asiatica (L.) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia conoidea (Barringtonia conoidea)

Barringtonia conoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia conoidea Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia conoidea Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia longipes (Barringtonia longipes)

Barringtonia longipes

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia longipes Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia longipes Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia macrostachya (Barringtonia macrostachya)

Barringtonia macrostachya

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia macrostachya (Jack) Kurz Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia macrostachya (Jack) Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae
Barringtonia pauciflora (Barringtonia pauciflora)

Barringtonia pauciflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Barringtonia pauciflora King Tên chấp nhận (Accepted Name): Barringtonia pauciflora King (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Lecythidaceae