Bảy thưa muốm quay (Sterculia stigmarota)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bảy thưa muốm quay

Sterculia stigmarota

1. Định danh và phân loại

Sterculia stigmarota Pierre là tên chấp nhận, thuộc họ Malvaceae (trước đây xếp trong họ Sterculiaceae, nay chỉ còn là phân họ). Theo hệ APG, loài thuộc nhánh Eudicots → Rosids → Malvales. Tên đồng nghĩa: Clompanus stigmarota (Pierre) Kuntze. Loài được Pierre mô tả trong Flore forestière de la Cochinchine, t. 184 (1888). Tên Việt ghi nhận: Bảy thưa muốm quay.

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu mô tả đầy đủ về dạng sống, chiều cao, hoa, quả hay mùa hoa quả. Khóa định loại các loài Sterculia ở Việt Nam (Kieu et al. 2023) ghi nhận gốc lá hơi hình tim nông.

3. Sinh thái và phân bố

Theo Wikipedia, loài chỉ có ở miền Nam Việt Nam. Loài có trong danh lục thực vật VQG Cát Tiên và danh lục thực vật An Giang. GBIF có 22 bản ghi ở Việt Nam, trong đó 5 bản ghi tách theo tỉnh: An Giang, Bà Rịa–Vũng Tàu, Tây Ninh, Khánh Hòa (mỗi nơi 1). GBIF cũng có bản ghi ở Pháp, Thái Lan và Campuchia, nhưng chưa xác minh được đó là mẫu tự nhiên hay tiêu bản. Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có tư liệu về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

GBIF ghi IUCN: EN (Endangered); chưa xác nhận được trên trang IUCN gốc. Chưa tìm thấy loài trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

6. Gây trồng và nhân giống

Chưa có dữ liệu về gây trồng và nhân giống.

Phân bố

Nam Trung Bộ
Khánh Hòa có 1 bản ghi GBIF.
Đông Nam Bộ
VQG Cát Tiên (có trong danh lục thực vật); các tỉnh có bản ghi GBIF: Bà Rịa–Vũng Tàu, Tây Ninh (mỗi nơi 1 bản ghi).
Đồng bằng sông Cửu Long
An Giang: có trong danh lục thực vật An Giang và có 1 bản ghi GBIF.
Việt Nam
Theo Wikipedia, loài chỉ có ở miền Nam Việt Nam. GBIF có 22 bản ghi ở Việt Nam, trong đó chỉ 5 bản ghi được tách theo tỉnh. Mức độ phổ biến hay hiếm chưa có dữ liệu.
Thế giới
GBIF có bản ghi ở Pháp (3, nhiều khả năng là mẫu tiêu bản), Thái Lan (3) và Campuchia (2); mâu thuẫn với Wikipedia (chỉ có ở miền Nam Việt Nam), chưa kết luận được.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Đặc điểm

Lá
Gốc lá hơi hình tim nông (theo khóa định loại Kieu et al. 2023).

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có tư liệu về nhân giống; với loài hoang dã bị đe dọa, nên ưu tiên bảo tồn tại chỗ ở các khu bảo tồn như VQG Cát Tiên.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sterculia stigmarota Pierre in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikipedia

    Sterculia stigmarota - tên chấp nhận, synonym Clompanus stigmarota, phân loại APG, phân bố miền Nam Việt Nam.

  3. 3. Danh lục thực vật VQG Cát Tiên

    Bảy thưa muốm quay, mã số 1775.

  4. 4. Chi cục Kiểm lâm An Giang

    Danh lục thực vật An Giang, mục 899: Bảy thưa muốm quay.

  5. 5. POWO (Kew)

    Sterculia stigmarota Pierre trong chi Sterculia.

  6. 6. Harvard University Herbaria

    Pierre, Flore forestière de la Cochinchine, t. 184 (1888); bản type.

  7. 7. PMC (Kieu et al. 2023)

    Mô tả S. konchurangensis; khóa định loại Sterculia ở Việt Nam có S. stigmarota, gốc lá hơi hình tim nông.

  8. 8. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.2395172/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  9. 9. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.4146667/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  10. 10. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.4146666/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Bảy thưa muốm quay (Sterculia stigmarota). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bay-thua-muom-quay (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Malvaceae

Xem tất cả 230 loài →
Sầu riêng (Durio zibethinus) Phổ biến

Sầu riêng

Durio zibethinus

Sầu riêng (danh pháp khoa học Durio zibethinus L.) thuộc chi Durio, họ Cẩm quỳ (Malvaceae) theo hệ thống phân loại hiện đại APG (trước đây xếp vào họ Gạo Bombacaceae). Chi Durio có

Khó 1825 ngày Malvaceae
Ca cao (Theobroma cacao) Phổ biến

Ca cao

Theobroma cacao

Ca cao (Theobroma cacao) — ‘thức ăn của các vị thần’ — là cây công nghiệp cho hạt ca cao, nguyên liệu chính của sô-cô-la. Có nguồn gốc Trung-Nam Mỹ, ca cao được đưa vào Việt Nam từ

Trung bình 1095 ngày Malvaceae
Đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Đậu bắp

Abelmoschus esculentus

Tên tiếng Việt: Đậu bắp Danh pháp khoa học: Abelmoschus esculentus Chi (Genus): Abelmoschus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / g

Dễ trồng 45 ngày Malvaceae
Đay (Corchorus capsularis)

Đay

Corchorus capsularis

Tên tiếng Việt: Đay Danh pháp khoa học: Corchorus capsularis Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ngu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Đay xanh (Corchorus olitorius)

Đay xanh

Corchorus olitorius

Tên tiếng Việt: Đay xanh Danh pháp khoa học: Corchorus olitorius Chi (Genus): Corchorus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Bông vải (Gossypium hirsutum)

Bông vải

Gossypium hirsutum

Tên tiếng Việt: Bông vải Danh pháp khoa học: Gossypium hirsutum Chi (Genus): Gossypium | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Malvaceae
Dâm bụt (Hibiscus rosa-sinensis)

Dâm bụt

Hibiscus rosa-sinensis

Tên tiếng Việt: Dâm bụt Danh pháp khoa học: Hibiscus rosa-sinensis Chi (Genus): Hibiscus | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiệt

Trung bình 180 ngày Malvaceae
Kim ngân (Pachira aquatica)

Kim ngân

Pachira aquatica

Tên tiếng Việt: Kim ngân Danh pháp khoa học: Pachira aquatica Chi (Genus): Pachira | Họ (Family): Malvaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung/Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Malvaceae