Bhesa robusta (Bhesa robusta)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bhesa robusta

Bhesa robusta

Tên gọi khác: Bhesa (Bhesa robusta)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bhesa robusta (Roxb.) Ding Hou
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bhesa robusta (Roxb.) Ding Hou (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Centroplacaceae → Chi Bhesa.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3793921

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 55 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tonkin, Phu Tho, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tonkin, Tien-yen, Kau Nga Shan and vicinity.; Kau Nga Shan and vicinity Tien-Yen.; Tonkin : route de Sontay à Hung Hoa, à 2 km avant le bac de la Rivière Noire; Tonkin : prov. de Phu Tho : Phu Ho; French Indochina. Phu Ho.; Tonkin : Province de Phu-Thho : réserve forestière de Trung Giap.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 0m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 1940.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tsang WT, Tsang, W.T., Pételot, P.A., P. A. Pételot, Chevalier, A.J.B.|Fleury, F., Bon, H.F..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 55 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tonkin, Tien-yen, Kau Nga Shan and vicinity.; Kau Nga Shan and vicinity Tien-Yen.; Tonkin : route de Sontay à Hung Hoa, à 2 km avant le bac de la Rivière Noire; Tonkin : prov. de Phu Tho : Phu Ho; French Indochina. Phu Ho.; Tonkin : Province de Phu-Thho : réserve forestière de Trung Giap.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin : prov. de Phu Tho : Phu Ho, French Indochina. Phu Ho..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bhesa robusta (Roxb.) Ding Hou in Vietnam (55 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bhesa robusta (Bhesa robusta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bhesa-bhesa-robusta (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Centroplacaceae

Bhesa paniculata (Bhesa paniculata)

Bhesa paniculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Bhesa paniculata Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Bhesa paniculata Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Centroplacaceae