
Brachytome wallichii
Brachytome wallichii
Tên gọi khác: Brachytome (Brachytome wallichii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Brachytome wallichii Hook.f.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Brachytome wallichii Hook.f. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Brachytome.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2919375
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Thua Thien-Hue, Ha Tinh, Khanh Hoa, Lao Cai, Hoa Binh, Kon Tum, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest; Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along hillside trail from the main road to Tam Dao town.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., Kent Kainulainen, S. Razafimandimbison, Å. Krüger, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, Soejarto DD; Ninh TN.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest; Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along hillside trail from the main road to Tam Dao town.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality.; Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along hillside trail from the main road to Tam Dao town., Van Ban Distr. Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary closed evergreen broad-leaved submontane forest with Fokienia hodginsii on steep granite and quartzite slopes., Lao Cai, Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen mountain wet forest on silicate sandstones., Hoa Binh; Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, Rao Bun stream. Primary broad-leaved evergreen closed wet forest on very steep shale slopes of river canyon., Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved dry closed evergreen forest on very steep mountain sloppes of Khe Sinh stream canyon and along ridge composed of shale near Laotian border., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., Hon Ba mountains, road transect from Suoi Cat village to peak at km 12-11., Huong Son District, Ngam Thep region, Vietnam. Ha Tinh. Huong Son District, Ngam Thep region. 18 deg.20.36N, 105 deg.14.13E to 18 deg.21.03N, 105 deg.14.43E..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bac munic. 14 km WNW from Loc Thang town. In the forest, near earth road, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In the forest, Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Annam : Massif du Ngok Guga près de Dakto pro. de Kontum a 1000 M alt ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Brachytome wallichii Hook.f. in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Brachytome wallichii (Brachytome wallichii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/brachytome-brachytome-wallichii (truy cập 22/10/2026).







