Bredia longiradiosa (Bredia longiradiosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bredia longiradiosa

Bredia longiradiosa

Tên gọi khác: Bredia (Bredia longiradiosa), Bredia

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bredia longiradiosa C.Chen
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bredia longiradiosa C.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Melastomataceae → Chi Bredia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7738061

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Bredia longiradiosa.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Bredia là chi thực vật có hoa trong họ Mua.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Bredia](https://vi.wikipedia.org/wiki/Bredia)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bredia longiradiosa C.Chen in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Bredia longiradiosa (Bredia longiradiosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bredia-bredia-longiradiosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Melastomataceae

Xem tất cả 157 loài →
Allomorphia balansae (Allomorphia balansae)

Allomorphia balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia balansae Cogn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia balansae Cogn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia baviensis (Allomorphia baviensis)

Allomorphia baviensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia baviensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia baviensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia bracteata (Allomorphia bracteata)

Allomorphia bracteata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia bracteata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia bracteata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia curtisii (Allomorphia curtisii)

Allomorphia curtisii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia curtisii (King) Ridl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia curtisii (King) Ridl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia howellii (Allomorphia howellii)

Allomorphia howellii

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia howellii (Jeffrey & W.W.Sm.) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia inaequata (Allomorphia inaequata)

Allomorphia inaequata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia inaequata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia inaequata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia parvifolia (Allomorphia parvifolia)

Allomorphia parvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia parvifolia C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia parvifolia C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Melastomataceae
Allomorphia sulcata (Allomorphia sulcata)

Allomorphia sulcata

Danh pháp khoa học chuẩn: Allomorphia sulcata C.Hansen Tên chấp nhận (Accepted Name): Allomorphia sulcata C.Hansen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Melastomataceae