
Breynia androgyna
Breynia androgyna
Tên gọi khác: Breynia (Breynia androgyna)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Breynia androgyna (L.) Chakrab. & N.P.Balakr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Breynia androgyna (L.) Chakrab. & N.P.Balakr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Breynia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9197670
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 92 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vĩnh Long, Đà Nẵng, Cà Mau, Đồng Nai, Hồ Chí Minh city, Ninh Thuan, Quảng Bình, Đăk Nông.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Đất Mũi, Ngọc Hiển District, Ca Mau, Vietnam; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Sỏi Đỏ, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Nui Chua National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: joneswurf, Olya, Nico Vromant, Nguyen V.C., Ivan Kroupsky, nguyenvanho.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 92 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN; Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN; Đất Mũi, Ngọc Hiển District, Ca Mau, Vietnam; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; Sỏi Đỏ, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN; Nui Chua National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Vì, Hanoi, Vietnam, Phu Tho Province (富壽省). Xuan Son Community (春山公社). Du Village. Xuan Son Natl. Park (春山國家公園).Ten Mountain, Montane forest, near Sapa., Lao Cai, "Montane forest,near Sapa".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ban Đao Sơn Tra, Da Nang, Da Nang, VN, Nui Chua National Park, 7P73+2V3, An Điền, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam, DA NANG, RAU NGOT., Hue and Vicinity; Hue was the place of residence of J. Loureiro; (mixed with 193,Polygala), Annam: Lang à Dúói prov. de Quang Tri haut cour de la Tchépone.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: X. Đắk PLao, H. Đắk Glong, Đắk Nông, VN, SOUTHERN VIETNAM. Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7 km NW from Loc Bao town. In the forest near rocky river bank, Lam Dong prov., Bao Lam distr., Loc Bao municip. 7km NW from Loc Bao town..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Thuan An, Binh Minh, Vinh Long, VN, Đất Mũi, Ngọc Hiển District, Ca Mau, Vietnam, Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, Sỏi Đỏ, Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN, Hồ Chí Minh city.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Breynia androgyna (L.) Chakrab. & N.P.Balakr. in Vietnam (92 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Breynia androgyna (Breynia androgyna). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/breynia-breynia-androgyna (truy cập 21/10/2026).



