
Breynia fruticosa
Breynia fruticosa
Tên gọi khác: Breynia (Breynia fruticosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Breynia fruticosa (L.) Müll.Arg.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Breynia fruticosa (L.) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Breynia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5383016
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 72 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bình Định, Thái Nguyên, Thua Thien-Hue, Annam, Dac LaC, Vinh Phuc, Quang Binh, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Canh Liên, H. Vân Canh, Bình Định, VN; Phổ Yên, Thai Nguyen, 베트남; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Loc Tri, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Huong Loc, Bach Ma National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1374m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Văn Thế Phạm, onidiras-iNaturalist, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, B. H. Quang, D. T. Hoàn, Quang BH; et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 72 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Moscow Digital Herbarium; vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Canh Liên, H. Vân Canh, Bình Định, VN; Phổ Yên, Thai Nguyen, 베트남; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Loc Tri, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top; Huong Loc, Bach Ma National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phổ Yên, Thai Nguyen, 베트남, Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park, around and along trail to small temple north of road., Cuc Phuong National Park, Park Headquarters to Bong., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Bong-Pho Sau, Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, along trail up to observation box near headquarter. CP 45, Site No: CP45. Cuc Phuong National Park. Along trail up to observation box near headquarters. Evergreen forest formation on limestone mountain..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Canh Liên, H. Vân Canh, Bình Định, VN, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Loc Tri, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma National Park, Near the Bach Ma top, Thua Thien-Hue, Huong Loc, Bach Ma National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Gia Lai province, Mang Yang district, A Yun municipality, Kon Ka Kinh National Park, 31 km WNW of K'Bang town., SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33 km WNW from Kon Tum city. Disturbed forest, Kon Tum prov., Sa Thay distr., Ro Koi municip. Chu Mom Ray National Park. 33km WNW from Kon Tum city., SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. Forest margin, not far from river bank, near road, Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10km S from Krong Kmar village., Prov. Kontum, pentes NW Mt. Linh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Breynia fruticosa (L.) Müll.Arg. in Vietnam (72 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Breynia fruticosa (Breynia fruticosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/breynia-breynia-fruticosa (truy cập 21/10/2026).



