
Bridelia balansae
Bridelia balansae
Tên gọi khác: Bridelia (Bridelia balansae)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bridelia balansae Tutcher
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bridelia balansae Tutcher (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Bridelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076230
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Quang Ninh, 东京, Tonkin, Tinh Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Cat Ba, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Ranger Station No. 2, along trail, CP 535, south of Hotspot 44-45..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 533m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Luan Mai Sy, Sam HV, Xinh MV; Quang NH, Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station.; Cat Ba, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Ranger Station No. 2, along trail, CP 535, south of Hotspot 44-45..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Cat Ba, Cát Hải, Hải Phòng, Vietnam, Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Ranger Station No. 2, along trail, CP 535, south of Hotspot 44-45., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, CP5: Bong, helipad, 250 m SE of helipad, Cuc Phuong National Park. CP5: Bong, helipad, 250 m SE of helipad..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park., Thanh Hoa, Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thanh Yenh Commune, Plants of Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue., Tourane And Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bridelia balansae Tutcher in Vietnam (48 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bridelia balansae (Bridelia balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bridelia-bridelia-balansae (truy cập 21/10/2026).



