
Bridelia insulana
Bridelia insulana
Tên gọi khác: Bridelia (Bridelia insulana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bridelia insulana Hance
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bridelia insulana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Bridelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076180
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hoa Binh, Hà Tinh, Lâm Dông, Kiên Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 300 m from headquarters to Bong; Vitenam: Hatinh Province, Hongson District, Rao An, forest trail at Ngam Thep River crossing to the end of the trail on rocky river bed, 7 km from Police Station on Highway 8.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson Dist., Rao An, old logging road along Ngam Thep River, near Forestry Station.; Vietnam, Hatinh Prov., Hong son Dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua highway 8..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 130m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2008.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Peng, Ching-I (彭鏡毅), Soejarto DD; Cuong NM; Bich TQ, Cuong NM, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH; Phuong PT, "覃海宁,朱华,张明理,高天刚", 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 300 m from headquarters to Bong; Vitenam: Hatinh Province, Hongson District, Rao An, forest trail at Ngam Thep River crossing to the end of the trail on rocky river bed, 7 km from Police Station on Highway 8.; Vietnam, Hatinh Prov., Hongson Dist., Rao An, old logging road along Ngam Thep River, near Forestry Station.; Vietnam, Hatinh Prov., Hong son Dist., Rao An, on Trung Tam - Keo Nua highway 8..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh Province.Mai Chau District, Van Mai Community, Thung Hon Mt, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, 300 m from headquarters to Bong, Tam Dao 三岛至永安?途中, Tonkin: Entre B.Bai et Mt. Khua, Kiol 77 de la Fieste. De Lai Chau, A Phong Saly..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa) at park boundary., "Bach Ma Natl,Park,Thua Thien-Hue Prov.".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Kiên Giang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bridelia insulana Hance in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bridelia insulana (Bridelia insulana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bridelia-bridelia-insulana (truy cập 21/10/2026).



