Bridelia stipularis (Bridelia stipularis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Bridelia stipularis

Bridelia stipularis

Tên gọi khác: Bridelia (Bridelia stipularis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Bridelia stipularis (L.) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Bridelia stipularis (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Bridelia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076290

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bến Tre, Kien Giang, Ho Chi Minh, Annam, Ninh Binh, Tinh Ninh Binh, Lang Son.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tân Mỹ, Ba Tri, Bến Tre, Vietnam; Mt. Mo So; S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 7 km to S od Dak Gley town, naer Dak Pek village; Saigon, Cochinchina; Sud Vietname, Biên Noù Qulao Phô; Sud Vietnam, Phu Cuong.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 650m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Averyanov, L.|Ban, N.T.|Budantzev, A.& L.|Hiep, N.T.|Huyen, D.D.|Loc, P.K.|Yakovlev, G., L. Pierre, Vu Van Cuong, S.H., Dournes, J., 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; NMNH Extant Biology; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tân Mỹ, Ba Tri, Bến Tre, Vietnam; Mt. Mo So; S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 7 km to S od Dak Gley town, naer Dak Pek village; Saigon, Cochinchina; Sud Vietname, Biên Noù Qulao Phô; Sud Vietnam, Phu Cuong.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tonkin. Cho Ganh, Tonkin, French Indo-China. Cho Ganh, Lang Son.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Lao Bao pro : Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Prov. Kon Tum, Distr. Dak Gley, about 7 km to S od Dak Gley town, naer Dak Pek village, Sud Viet-Nam, Hau Bôn (Cheo Reo), Prov. Dac Lac, Lieu : Mönei.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Mỹ, Ba Tri, Bến Tre, Vietnam, Mt. Mo So, Saigon, Cochinchina, Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Bridelia stipularis (L.) Blume in Vietnam (56 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Bridelia stipularis (Bridelia stipularis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bridelia-bridelia-stipularis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Phyllanthaceae

Xem tất cả 190 loài →
Rau ngót (Sauropus androgynus) Phổ biến

Rau ngót

Sauropus androgynus

Rau ngót (Sauropus androgynus) là cây rau ăn lá lâu năm phổ biến vườn nhà Việt Nam, được gọi là ‘sweet leaf’ trong tiếng Anh do vị ngọt nhẹ tự nhiên (chứa glycoside). Cây bụi nhỏ c

Dễ trồng 90 ngày Phyllanthaceae
Actephila albidula (Actephila albidula)

Actephila albidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila albidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila albidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila anthelminthica (Actephila anthelminthica)

Actephila anthelminthica

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila anthelminthica Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila anthelminthica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila excelsa (Actephila excelsa)

Actephila excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila excelsa (Dalzell) Müll.Arg. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila longipedicellata (Actephila longipedicellata)

Actephila longipedicellata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila longipedicellata (Merr.) Croizat (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila macrantha (Actephila macrantha)

Actephila macrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila macrantha Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila macrantha Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila nitidula (Actephila nitidula)

Actephila nitidula

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila nitidula Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila nitidula Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae
Actephila pierrei (Actephila pierrei)

Actephila pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Actephila pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actephila pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Phyllanthaceae