Bridelia tomentosa
Bridelia tomentosa
Tên gọi khác: Bridelia (Bridelia tomentosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Bridelia tomentosa Blume
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Bridelia tomentosa Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Bridelia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3076120
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ninh Binh, Khanh Hoa, Hoa Binh, Quang Ninh, Ho Chi Minh, Tinh Ninh Binh, Quang Tri.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; CPNP, near ranger station number 8.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River, site HB0001; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, hill near headquarter of park, 150 m NE of helipad, CP15; Tam Dao ?岛至永安 Vinp ?途中; Tam Dao三岛至永安ving yen(途中林场).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 162m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2021.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sam HV, Xinh MV, Soejarto DD; Ninh TN, Cuong NM; Quyen HL; Sinh MV, 中越考察队, Tsang, W.T..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park.; CPNP, near ranger station number 8.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River, site HB0001; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, hill near headquarter of park, 150 m NE of helipad, CP15; Tam Dao ?岛至永安 Vinp ?途中; Tam Dao三岛至永安ving yen(途中林场).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: CPNP, near ranger station number 8., Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, hill near headquarter of park, 150 m NE of helipad, CP15, Tam Dao ?岛至永安 Vinp ?途中, Tam Dao三岛至永安ving yen(途中林场), Kau Nga Shan and vicinity, Tien-yen, Tonkin, Tonkin. Cho Ganh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thanh Hoa Prov., Ben En National Park., Thanh Hoa, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Distr., Hon Ba Mtns., Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 25, along Da Giang River, site HB0001, Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam: Mai Canh, prov. Quang-tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Saigon, Mangrove a 10Km Au Gap, route de Saigon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Bridelia tomentosa Blume in Vietnam (40 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Bridelia tomentosa (Bridelia tomentosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/bridelia-bridelia-tomentosa (truy cập 21/10/2026).



