
Burretiodendron hsienmu
Burretiodendron hsienmu
Tên gọi khác: Burretiodendron (Burretiodendron hsienmu)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Burretiodendron hsienmu Chun & F.C.How
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Burretiodendron hsienmu Chun & F.C.How (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Burretiodendron.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4259394
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Tuyen Quang, Hoa Binh, Cao Bang, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Can Ty mun.; Quan Ba District. Can Ty mun.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., northern slope of Thac Mo lake.; Na Ri District; An Tinh Township; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along ridge and in surrounding forest areas, in Burretiodendron forest on limestone of large rocks leading up to crystalline, marble-like (karstic) limestone at the ridgetop. Collections between two coordinate points: : 22,12,18 E, 106.04. at 410m to 22.12.25 N, 106.03.57 E at 742m at the ridgetop. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Thung Ang Village, Tao Xinh Mountain. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Calocedrus macrolepis on remnant limestone highly eroded ridge.; Cao Bang, distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1918 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. T. Pham, V.T. Pham|T.V. Thao, T. V. Thuy|et al., Daniel K. Harder|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Hoang, P.H.|Averyanov, L..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Can Ty mun.; Quan Ba District. Can Ty mun.; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., northern slope of Thac Mo lake.; Na Ri District; An Tinh Township; Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along ridge and in surrounding forest areas, in Burretiodendron forest on limestone of large rocks leading up to crystalline, marble-like (karstic) limestone at the ridgetop. Collections between two coordinate points: : 22,12,18 E, 106.04. at 410m to 22.12.25 N, 106.03.57 E at 742m at the ridgetop. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall and N.Q. Hung.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Thung Ang Village, Tao Xinh Mountain. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Calocedrus macrolepis on remnant limestone highly eroded ridge.; Cao Bang, distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Can Ty mun., Quan Ba District. Can Ty mun., Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., northern slope of Thac Mo lake., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Thung Ang Village, Tao Xinh Mountain. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Calocedrus macrolepis on remnant limestone highly eroded ridge., Cao Bang, distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village, Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Lung Sam village. Secondary open semideciduous broadleaved forest along tops of remnant karst limestone ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Burretiodendron hsienmu Chun & F.C.How in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Burretiodendron hsienmu (Burretiodendron hsienmu). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/burretiodendron-burretiodendron-hsienmu (truy cập 21/10/2026).







