Callicostella papillata (Callicostella papillata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Callicostella papillata

Callicostella papillata

Tên gọi khác: Callicostella (Callicostella papillata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella papillata (Mont.) Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella papillata (Mont.) Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Pilotrichaceae → Chi Callicostella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669709

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 44 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Khanh Hoa Province, Thua Thien-Hue, Da Nang, Ninh Binh, Nghe An, Ha Tinh Province, Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream.; Bidoup-Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 170m – 1644m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1912 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen,T.L., Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, T.T. Luong & B.H. Duong, Si He|Khang Sinh Nguyen, T.T. Luong, Si He et al., Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 44 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream.; Bidoup-Nui Ba National Park; Hon Ba Natural Reserve; Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes.; Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai.; Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: From visitor center to the the peak of Silver Mt.. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., From visitor center to the Big Tree. Cuc Phuong National Park, Nho Quan District., "Ninh Binh From visitor center to the the peak of Silver Mt.Cuc Phuong National Park,Nho Quan District.Broad-leaf evergreen forests.", Tam Dao, Vinh Phuc Province, Tu Ly Commune.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa Province, Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes., Thua Thien-Hue, Phu Loc District. Bach Ma National Park. Near Hai Vong Dai., Da Nag City. Hoa Vang District. Hoa Ninh Commune. Ba Na-Nui Chua Natural Reserve..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, behind Hòn Giao ranger station, along trail to main stream., Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Callicostella papillata (Mont.) Mitt. in Vietnam (44 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Callicostella papillata (Callicostella papillata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/callicostella-callicostella-papillata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Pilotrichaceae

Actinodontium adscendens (Actinodontium adscendens)

Actinodontium adscendens

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodontium adscendens Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodontium adscendens Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Callicostella eberhardtiana (Callicostella eberhardtiana)

Callicostella eberhardtiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella eberhardtiana Paris & Broth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Callicostella kreaniana (Callicostella kreaniana)

Callicostella kreaniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Callicostella kreaniana Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Callicostella kreaniana Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae
Thamniopsis utacamundiana (Thamniopsis utacamundiana)

Thamniopsis utacamundiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Thamniopsis utacamundiana (Mont.) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Pilotrichaceae